Sản lượng thủy sản Lạng Sơn 2025: 2.323 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.323tấn sơ bộ
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 170.703
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 10.154.141
Năm 2025, sản lượng thủy sản của Lạng Sơn là 2.323 tấn, tăng 4,1% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (170.703)
- Bằng 0% mức cả nước (10.154.141)
- Bằng 59% Lai Châu (3.944, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 2.323
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 1995–2025: 93 → 2.323 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.397% sau 30 năm, từ 93 (1995) lên 2.323 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 1995, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.323 | 33 | 170.703 | 10.154.141 | sơ bộ |
| 2024 | 2.231 | 33 | 160.716 | 9.729.839 | |
| 2023 | 2.206 | 33 | 161.262 | 9.358.721 | |
| 2022 | 1.796 | 33 | 151.057 | 9.108.138 | |
| 2021 | 1.776 | 33 | 145.793 | 8.826.826 | |
| 2020 | 1.733 | 33 | 138.863 | 8.635.719 | |
| 2019 | 1.668 | 33 | 129.934 | 8.421.250 | |
| 2018 | 1.599 | 33 | 118.583 | 7.885.903 | |
| 2017 | 1.560 | 33 | 110.485 | 7.402.605 | |
| 2016 | 1.539 | 33 | 103.182 | 6.924.327 | |
| 2015 | 1.479 | 33 | 97.371 | 6.727.247 | |
| 2014 | 1.402 | 33 | 92.954 | 6.420.440 | |
| 2013 | 1.354 | 33 | 87.754 | 6.133.656 | |
| 2012 | 1.184 | 33 | 80.821 | 5.903.742 | |
| 2011 | 1.171 | 33 | 74.897 | 5.598.068 | |
| 2010 | 1.116 | 33 | 67.642 | 5.204.444 | |
| 2009 | 1.716 | 31 | 64.733 | 4.870.317 | |
| 2008 | 1.247 | 31 | 59.123 | 4.602.026 | |
| 2007 | 1.167 | 31 | 56.011 | 4.199.082 | |
| 2006 | 1.150 | 31 | 50.658 | 3.720.459 | |
| 2005 | 1.130 | 31 | 44.865 | 3.466.804 | |
| 2004 | 1.059 | 31 | 41.922 | 3.142.478 | |
| 2003 | 1.007 | 31 | 38.227 | 2.859.200 | |
| 2002 | 912 | 29 | — | 2.647.408 | |
| 2001 | 795 | 29 | — | 2.434.649 | |
| 2000 | 432 | 30 | — | 2.250.499 | |
| 1999 | 329 | 30 | — | 2.006.753 | |
| 1998 | 335 | 30 | — | 1.782.002 | |
| 1997 | 133 | 30 | — | 1.730.432 | |
| 1996 | 102 | 31 | — | 1.701.002 | |
| 1995 | 93 | 31 | — | 1.584.361 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
2.323 tấn (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?
Thứ 33/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.