Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Lạng Sơn 2025: 313.860 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025313.860tấn sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 4.777.270
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Lạng Sơn là 313.860 tấn, giảm 2,5% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lạng Sơn 313.860
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị

Lạng Sơn 1995–2025: 150.100 → 313.860 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 109% sau 30 năm, từ 150.100 (1995) lên 313.860 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLạng SơnHạngVùngCả nướcGhi chú
2025313.860294.777.27047.765.820sơ bộ
2024321.800294.719.25047.854.560
2023316.950294.827.42047.935.665
2022309.630284.841.96047.085.550
2021296.940304.864.47048.301.027
2020304.200304.841.60047.325.500
2019302.200304.831.60048.230.900
2018310.500304.939.20048.923.400
2017311.100294.970.30047.852.200
2016326.600295.034.70048.360.200
2015314.900294.983.90050.379.500
2014311.300294.961.70050.178.500
2013313.500284.914.60049.231.600
2012306.600284.808.20048.712.600
2011270.600304.637.20047.235.500
2010295.500294.369.50044.632.200
2009287.500304.306.80043.323.400
2008286.700294.254.50043.305.400
2007288.200294.072.50040.247.400
2006258.600303.755.80039.706.200
2005278.700283.720.50039.621.600
2004265.800293.654.60039.581.000
2003252.40027—37.706.900
2002235.50027—36.960.700
2001235.30027—34.272.900
2000189.50028—34.538.900
1999181.50028—33.150.100
1998181.00028—30.758.600
1997182.60027—29.182.900
1996157.70027—27.935.700
1995150.10027—26.142.500

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?

313.860 tấn (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 29/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này