Tải dữ liệu

Đà Nẵng và Phú Thọ

Đà Nẵng (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Phú Thọ (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 75 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Đà Nẵng tốt hơn ở 44, Phú Thọ tốt hơn ở 31; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuĐà NẵngPhú ThọKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
4.278 #104.953 #62025
Số bị can đã bị truy tố
người
4.100 #114.313 #82025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.676 #105.004 #72025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
945 #151.431 #42025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
448 #9550 #72025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,03 #240,02 #152025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,73 #181,89 #252025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
14,03 #2813,52 #262025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
227 #21411 #112025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #160,01 #132025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,87 #71,41 #212025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
7,05 #1010,08 #232025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
8.284 #31.304 #222025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
18.173 #1216.541 #162025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.108 #132.410 #82025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.828 #132.107 #92025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.133 #122.346 #92025
Số vụ cháy, nổ
vụ
113,00 #5190,00 #42025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
570 #17759 #72025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,04 #210,02 #122025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,19 #142,60 #242025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
17,76 #2118,64 #232025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
8,65 #1519,02 #72025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
63,83 #162,10 #42025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,27 #1385,70 #122025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuĐà NẵngPhú ThọKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
711.949 #121.063.858 #72024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
482.631 #7338.365 #132024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
275.895 #15283.113 #132024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
22.656 #1033.481 #92024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
183.711 #12171.474 #142024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
12,63 #36,27 #112025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
30.124 #417.183 #72024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
36.072 #523.202 #72025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
6.009 #64.880 #102025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
518 #16837 #42024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
213.917 #11264.826 #92024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
482.534 #9494.708 #82024
Số lao động trong hợp tác xã
người
6.064 #96.516 #82024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
10.665 #910.368 #112024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
60.367 #960.407 #82024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
479,2 #21390,5 #302024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
3,18 #133,15 #152024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.123.217 #8885.274 #102024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuĐà NẵngPhú ThọKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
99.460 #26203.180 #142025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.761 #165.940 #32025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
9.577 #38.458 #62025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
87.590 #23147.240 #172025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
44.010 #2180.370 #112025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
43.580 #1766.870 #102025
Diện tích gieo trồng mía
ha
446 #196.465 #92025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
11.870 #2055.940 #62025
Diện tích rừng hiện có
ha
745.027 #9453.668 #152025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
25.763 #420.200 #72025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
5.400 #2519.880 #132025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
58,38 #1658,69 #142025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
61,42 #2262,08 #212025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
55,31 #754,61 #82025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
51,76 #1649,37 #212025
Sản lượng cá nuôi
tấn
10.895 #2576.072 #122025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
2.113.350 #41.666.100 #62025
Sản lượng khoai lang
tấn
14.078 #2048.762 #52025
Sản lượng lạc
tấn
22.277 #519.085 #92025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
511.360 #21864.090 #162025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
270.300 #21498.930 #152025
Sản lượng lúa mùa
tấn
241.060 #16365.160 #112025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
572.800 #251.140.260 #132025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
200,53 #30308,05 #262025
Sản lượng mía
tấn
20.400 #19471.200 #92025
Sản lượng ngô
tấn
61.440 #20276.170 #62025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
14.643 #1217.200 #102025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
24.556 #27132.795 #52025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
36.038 #29304.466 #42025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
2.120 #1710.879 #42025
Sản lượng thủy sản
tấn
166.830 #1784.273 #242025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
136.614 #117.649 #232025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
30.216 #2076.623 #172025
Số lượng bò
con
185.036 #10229.518 #82025
Số lượng gia cầm
con
6.627.000 #2737.593.520 #32025
Số lượng lợn
con
291.800 #281.557.200 #32025
Số lượng trâu
con
44.469 #14148.941 #42025
Số trang trại
trang trại
107,00 #281.189 #92025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
58,3 #843,4 #202025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.