Tải dữ liệu

Bắc Ninh và Phú Thọ

Bắc Ninh (Đồng bằng sông Hồng) · Phú Thọ (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 77 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Bắc Ninh tốt hơn ở 61, Phú Thọ tốt hơn ở 16; 118 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuBắc NinhPhú ThọKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
5.933 #44.953 #62025
Số bị can đã bị truy tố
người
5.911 #44.313 #82025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
5.507 #65.004 #72025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.104 #91.431 #42025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
406 #11550 #72025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #190,02 #152025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,60 #151,89 #252025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
10,24 #1413,52 #262025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
373 #14411 #112025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #220,01 #132025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,47 #241,41 #212025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
9,41 #1810,08 #232025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
3.117 #111.304 #222025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
17.797 #1316.541 #162025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.825 #62.410 #82025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
2.689 #62.107 #92025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.688 #62.346 #92025
Số vụ cháy, nổ
vụ
70,00 #12190,00 #42025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
658 #11759 #72025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,04 #190,02 #122025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,58 #232,60 #242025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
16,56 #1718,64 #232025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
487,73 #119,02 #72025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
52,14 #3162,10 #42025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
85,02 #1585,70 #122025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuBắc NinhPhú ThọKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
3,50 #44,50 #72025
Cân nặng theo tuổi
%
7,70 #119,60 #182025
Chiều cao theo tuổi
%
14,60 #1216,70 #192025
Số bác sĩ
người
3.288 #74.266 #32022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
5.180 #55.247 #42025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
102,00 #14113,00 #132017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.491 #205.869 #142025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
407 #13701 #12017
Số giường bệnh
giường
8.804 #1416.536 #32023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
8.448 #1613.049 #22017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
2.489 #203.746 #122025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,8 #91,9 #212025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
29,00 #2272,00 #62025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
97,72 #9158,56 #162025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
167,00 #13170,00 #122025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.139 #225.368 #152024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
75,1 #1374,5 #172025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
97,43 #1595,32 #302025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
10,45 #1311,72 #172025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
15,61 #1317,53 #172025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuBắc NinhPhú ThọKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
2.565.393 #31.063.858 #72024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
636.367 #5338.365 #132024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
373.166 #9283.113 #132024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
112.538 #333.481 #92024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
216.216 #6171.474 #142024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
9,08 #56,27 #112025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
23.936 #617.183 #72024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
32.437 #623.202 #72025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
7.678 #44.880 #102025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
887 #3837 #42024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
435.387 #5264.826 #92024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
851.926 #5494.708 #82024
Số lao động trong hợp tác xã
người
7.565 #76.516 #82024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
12.168 #410.368 #112024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
121.043 #560.407 #82024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
476,8 #22390,5 #302024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
4,39 #43,15 #152024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
1.979.773 #5885.274 #102024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuBắc NinhPhú ThọKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
161.370 #16203.180 #142025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
3.575 #85.940 #32025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
7.761 #88.458 #62025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
149.700 #15147.240 #172025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
74.360 #1580.370 #112025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
75.330 #866.870 #102025
Diện tích gieo trồng mía
ha
146 #266.465 #92025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
11.660 #2155.940 #62025
Diện tích rừng hiện có
ha
167.657 #23453.668 #152025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
11.490 #1320.200 #72025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
13.000 #1519.880 #132025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
56,94 #2258,69 #142025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
63,55 #1762,08 #212025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
50,42 #1754,61 #82025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
42,81 #2949,37 #212025
Sản lượng cá nuôi
tấn
90.550 #1176.072 #122025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
1.103.900 #81.666.100 #62025
Sản lượng khoai lang
tấn
41.792 #648.762 #52025
Sản lượng lạc
tấn
20.326 #719.085 #92025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
852.380 #17864.090 #162025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
472.560 #16498.930 #152025
Sản lượng lúa mùa
tấn
379.820 #9365.160 #112025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
902.310 #171.140.260 #132025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
252,58 #28308,05 #262025
Sản lượng mía
tấn
5.500 #26471.200 #92025
Sản lượng ngô
tấn
49.920 #23276.170 #62025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
7.889 #2117.200 #102025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
167.074 #3132.795 #52025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
252.422 #8304.466 #42025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
1.972 #2110.879 #42025
Sản lượng thủy sản
tấn
95.468 #2284.273 #242025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
4.615 #257.649 #232025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
90.854 #1276.623 #172025
Số lượng bò
con
100.020 #21229.518 #82025
Số lượng gia cầm
con
26.624.128 #737.593.520 #32025
Số lượng lợn
con
963.300 #121.557.200 #32025
Số lượng trâu
con
25.245 #20148.941 #42025
Số trang trại
trang trại
596,00 #171.189 #92025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
31,2 #2243,4 #202025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.