Tải dữ liệu

Diện tích rừng hiện có Bắc Ninh 2025: 167.657 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025167.657ha đứt chuỗi
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng27%Đồng bằng sông Hồng: 617.290
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 14.971.600

Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Bắc Ninh là 167.657 ha, tăng 6,2% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 167.657
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 2008–2025: 157.500 → 167.657 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Bắc Ninh so với vùng và cả nước

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 34,5% (2020) → 32,4% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.39, V06.51
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2008–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 6% sau 17 năm, từ 157.500 (2008) lên 167.657 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2008, 1,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025167.65723617.29014.971.600đứt chuỗi
2024157.80023—14.874.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2023161.80023—14.860.230dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2022160.80023—14.790.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2021161.00023—14.745.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2020161.30023—14.677.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2019161.10023—14.609.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018160.90023—14.491.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016159.60023—14.377.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015157.00023—14.061.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014153.00023—13.796.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013150.00023—13.954.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012146.30023—13.862.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011145.00023—13.515.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010127.90023—13.388.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009159.60023—13.258.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008157.50023—13.118.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích rừng hiện có của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

167.657 ha (đứt chuỗi), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?

Thứ 23/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.39V06.51

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này