Tỷ suất sinh thô Bắc Ninh 2025: 16,67 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202516,67‰ sơ bộ
Xếp hạng5/34▼ 2 bậc so với 2024
So với vùng+21%Đồng bằng sông Hồng: 13,83
So với cả nước+22%Cả nước: 13,66
Năm 2025, tỷ suất sinh thô của Bắc Ninh là 16,67 ‰, giảm 0,6% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,2 lần mức vùng Đồng bằng sông Hồng (13,83)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (13,66)
- Bằng 89% Nghệ An (18,71, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 16,67
An Giang 10,11┆ Cả nước 13,66Lai Châu 21,12
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2005–2025: 19,26 → 16,67 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 13% sau 20 năm, từ 19,26 (2005) xuống 16,67 ‰ (2025).
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 3 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 16,67 | 5 | 13,83 | 13,66 | sơ bộ |
| 2024 | 16,77 | 3 | 14,39 | 13,49 | |
| 2023 | 17,92 | 3 | 15,10 | 14,16 | |
| 2022 | 19,13 | 3 | 15,89 | 15,20 | |
| 2021 | 21,12 | 3 | 17,67 | 15,70 | |
| 2020 | 20,37 | 3 | 17,64 | 16,30 | đứt chuỗi |
| 2019 | 20,49 | 4 | 17,88 | 16,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 18,66 | 5 | 15,02 | 14,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 20,06 | 5 | 14,92 | 14,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 20,38 | 5 | 16,31 | 16,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 21,58 | 5 | 16,52 | 16,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 21,54 | 5 | 18,25 | 17,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 16,02 | 24 | 15,91 | 17,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 19,24 | 8 | 16,42 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 16,77 | 18 | 16,56 | 16,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 16,18 | 21 | 16,53 | 17,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 17,59 | 18 | 17,46 | 17,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 17,78 | 12 | 16,12 | 16,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 17,49 | 17 | 16,04 | 16,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 19,26 | 16 | 17,35 | 18,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ suất sinh thô của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
16,67 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất sinh thô?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.