Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa mùa Bắc Ninh 2025: 75.330 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202575.330ha sơ bộ
Xếp hạng8/33▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 469.690
Tỷ trọng cả nước4,9%Cả nước: 1.536.970

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Bắc Ninh là 75.330 ha, giảm 2,3% so với 2024; đứng thứ 8 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 75.330
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 1995–2025: 99.700 → 75.330 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.15, V06.22
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 24% sau 30 năm, từ 99.700 (1995) xuống 75.330 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,8% năm 1995, 4,9% năm 2025.
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 6 → 8).

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
202575.3308469.6901.536.970sơ bộ
202477.1106481.7801.545.900
202377.9606485.6101.546.240
202279.7006495.6001.552.600
202181.9005506.1001.558.500
202083.3005512.2001.585.800đứt chuỗi
201985.4005526.3001.612.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201886.2007544.3001.683.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201789.2007563.6001.711.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201691.5007577.4001.735.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201593.8007588.2001.790.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201495.4007596.0001.965.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201394.5007598.9001.986.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201295.0007604.1001.977.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201196.1007609.2001.969.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201096.5007612.3001.967.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200996.7007614.3002.017.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200898.0007618.6002.018.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200799.6007613.3002.015.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006101.2007622.0002.011.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005102.0007629.3002.037.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004104.2008640.8002.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003104.4008650.6002.109.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002106.2008660.5002.177.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001105.3008663.4002.225.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000106.8008670.5002.360.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999106.6009669.0002.423.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998105.20010666.3002.438.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997102.90010661.6002.531.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996101.50010643.4002.478.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199599.70010657.9002.601.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa mùa của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

75.330 ha (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?

Thứ 8/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.15V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này