Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa luân chuyển Bắc Ninh 2025: 4.566 triệu tấn.km

triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20254.566triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng13/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,1%Đồng bằng sông Hồng: 147.519
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 316.598

Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Bắc Ninh là 4.566 triệu tấn.km, tăng 11,0% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 4.566
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 2000–2025: 230,7 → 4.566 triệu tấn.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.06, V12.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu tấn.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.879% sau 25 năm, từ 230,7 (2000) lên 4.566 triệu tấn.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2000, 1,4% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
20254.56613147.519316.598sơ bộ
20244.11513127.616281.516
20233.95514113.315254.191
20223.4031499.584222.616
20212.6801478.260170.172
20202.7061476.647167.232đứt chuỗi
20192.7521573.695168.979dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20182.4301568.356154.258dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20172.3381560.556136.287dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20162.1021454.253124.332dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.9091448.569111.964dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.7851445.183102.934dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20131.7411442.75997.587dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.6381337.46089.640dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.5171434.27482.470dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.3811430.89973.572dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.2911528.77568.808dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.1401525.34461.981dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007954,41720.65053.957dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006761,71818.37149.044dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005584,12016.11543.172dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004474,72012.53336.451dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003519,81710.49431.260dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002319,4198.98523.621dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001277,1197.43821.126dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000230,7205.12418.487dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

4.566 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?

Thứ 13/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.06V12.16

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này