Năng suất gieo trồng lúa cả năm Bắc Ninh 2025: 56,94 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202556,94tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng22/34▲ 4 bậc so với 2024
So với vùng−7%Đồng bằng sông Hồng: 61,15
So với cả nước−6%Cả nước: 60,89
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa cả năm của Bắc Ninh là 56,94 tạ/ha, tăng 3,8% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 93% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (61,15)
- Bằng 94% mức cả nước (60,89)
- Gần bằng Thanh Hóa (57,20, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 56,94
Điện Biên 39,20┆ Cả nước 60,89Đắk Lắk 71,16
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 1995–2025: 28,52 → 56,94 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 100% sau 30 năm, từ 28,52 (1995) lên 56,94 tạ/ha (2025).
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 26 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 56,94 | 22 | 61,15 | 60,89 | sơ bộ |
| 2024 | 54,85 | 26 | 57,16 | 60,97 | |
| 2023 | 60,19 | 13 | 61,80 | 61,10 | |
| 2022 | 60,76 | 8 | 61,84 | 60,01 | |
| 2021 | 60,79 | 11 | 61,79 | 60,58 | |
| 2020 | 60,07 | 8 | 61,19 | 58,75 | đứt chuỗi |
| 2019 | 59,16 | 9 | 60,46 | 58,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 59,27 | 9 | 60,35 | 58,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 58,22 | 7 | 56,88 | 55,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 59,21 | 8 | 60,05 | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 58,01 | 11 | 60,33 | 57,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 57,47 | 12 | 59,95 | 57,54 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 55,01 | 12 | 58,65 | 55,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 58,61 | 7 | 60,52 | 56,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 58,85 | 7 | 60,59 | 55,38 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 55,65 | 8 | 58,93 | 53,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 54,59 | 9 | 58,40 | 52,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 51,49 | 10 | 58,09 | 52,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 51,59 | 8 | 55,79 | 49,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 50,65 | 9 | 57,11 | 48,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 51,32 | 6 | 53,67 | 48,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 50,78 | 9 | 56,77 | 48,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 48,81 | 7 | 53,91 | 46,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 48,25 | 8 | 55,30 | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 45,52 | 8 | 52,34 | 42,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 45,94 | 6 | 53,09 | 42,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 40,84 | 11 | 51,73 | 41,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 36,99 | 11 | 48,39 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 35,44 | 12 | 45,97 | 38,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 33,16 | 13 | 44,28 | 37,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 28,52 | 20 | 41,37 | 36,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa cả năm của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
56,94 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa cả năm?
Thứ 22/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.