Số trường phổ thông Bắc Ninh 2025: 773 trường
trường · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025773trường đứt chuỗi
Xếp hạng15/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 5.557
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 25.513
Năm 2025, số trường phổ thông của Bắc Ninh là 773 trường, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (5.557)
- Bằng 3% mức cả nước (25.513)
- Gần bằng Đồng Nai (807, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 773
Lai Châu 215Cả nước 25.513Hà Nội 1.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2002–2025: 832 → 773 trường
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 7% sau 23 năm, từ 832 (2002) xuống 773 trường (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,2% năm 2002, 3,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 773 | 15 | 5.557 | 25.513 | đứt chuỗi |
| 2024 | 772 | 15 | 5.642 | 25.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 827 | 14 | 5.763 | 26.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 828 | 14 | 5.748 | 26.403 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 832 | 14 | 5.784 | 26.815 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 861 | 17 | 6.074 | 28.710 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 874 | 16 | 6.071 | 28.791 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 873 | 16 | 6.079 | 28.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 873 | 16 | 6.077 | 28.922 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 872 | 16 | 6.113 | 28.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 870 | 16 | 6.055 | 28.916 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 869 | 16 | 6.032 | 28.803 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 866 | 16 | 6.011 | 28.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 868 | 16 | 6.005 | 28.408 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 861 | 16 | 5.962 | 28.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 866 | 16 | 5.906 | 27.898 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 856 | 16 | 5.851 | 27.593 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 849 | 15 | 5.822 | 27.227 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 841 | 15 | 5.812 | 26.817 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 837 | 12 | 5.783 | 26.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 832 | 12 | 5.754 | 25.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trường phổ thông của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
773 trường (đứt chuỗi), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về số trường phổ thông?
Thứ 15/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.