Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Bắc Ninh 2025: 902.310 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025902.310tấn sơ bộ
Xếp hạng17/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 6.110.080
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Bắc Ninh là 902.310 tấn, tăng 2,1% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 902.310
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 1995–2025: 559.000 → 902.310 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 61% sau 30 năm, từ 559.000 (1995) lên 902.310 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 1995, 1,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025902.310176.110.08047.765.820sơ bộ
2024883.740175.838.38047.854.560
2023978.940176.357.78047.935.665
20221.005.900176.482.28047.085.550
20211.030.110176.593.19048.301.027
20201.036.700176.630.90047.325.500đứt chuỗi
20191.046.200176.758.70048.230.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.061.400176.931.70048.923.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.079.500176.780.40047.852.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.126.300177.288.40048.360.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.123.600177.433.60050.379.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.123.000177.445.60050.178.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20131.066.400177.313.00049.231.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.134.600177.592.30048.712.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.149.000177.672.80047.235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.093.500167.500.60044.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.066.200177.367.90043.323.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.019.500177.413.90043.305.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.018.800167.096.90040.247.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.030.300167.274.30039.706.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.045.600146.942.80039.621.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.053.200147.450.10039.581.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.003.500127.153.40037.706.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002992.500127.354.70036.960.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001936.000126.998.10034.272.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000955.300117.177.20034.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999853.900116.989.60033.150.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998777.100116.546.20030.758.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997745.000116.247.30029.182.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996669.400115.886.30027.935.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995559.000135.508.40026.142.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

902.310 tấn (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 17/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này