Tải dữ liệu

Số lượng gia cầm Bắc Ninh 2025: 26.624.128 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202526.624.128con sơ bộ
Xếp hạng7/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Đồng bằng sông Hồng: 144.588.728
Tỷ trọng cả nước4,5%Cả nước: 597.764.388

Năm 2025, số lượng gia cầm của Bắc Ninh là 26.624.128 con, tăng 3,5% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 26.624.128
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 2000–2025: 10.115.000 → 26.624.128 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.34, V06.45
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 163% sau 25 năm, từ 10.115.000 (2000) lên 26.624.128 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,2% năm 2000, 4,5% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 8 → 7).

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
202526.624.1287144.588.728597.764.388sơ bộ
202425.724.2008142.949.720584.141.470
202325.435.6006139.672.820559.405.340
202225.853.6175136.499.797546.972.437
202125.238.5206135.394.499524.184.321
202024.226.5006133.831.280512.675.229đứt chuỗi
201923.209.5407126.841.407480.325.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201822.764.1605114.025.978435.887.223dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201722.279.9004110.332.481407.132.024dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201621.775.2004109.341.639395.490.368dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201521.257.0004102.683.801369.503.164dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201420.662.400399.961.167353.931.398dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201320.470.000399.425.677345.770.346dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201219.722.000394.552.574332.639.467dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201119.955.733290.115.005321.911.245dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201019.649.000284.482.490301.860.271dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200918.309.000279.829.000280.181.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200815.991.000273.657.000248.320.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200714.786.000268.175.000226.027.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200613.592.000265.589.000214.565.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200512.751.000568.131.000219.911.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200411.645.000764.478.000218.153.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200313.618.000771.585.000254.610.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200211.904.000664.865.000233.287.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200110.970.000759.645.000218.102.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200010.115.000756.801.000196.188.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng gia cầm của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

26.624.128 con (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?

Thứ 7/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.34V06.45

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này