Tải dữ liệu

Số lượng bò Bắc Ninh 2025: 100.020 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025100.020con sơ bộ
Xếp hạng21/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Đồng bằng sông Hồng: 396.481
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 5.943.695

Năm 2025, số lượng bò của Bắc Ninh là 100.020 con, giảm 8,7% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 100.020
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 1995–2025: 90.600 → 100.020 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.32, V06.43
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 10% sau 30 năm, từ 90.600 (1995) lên 100.020 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 1995, 1,7% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 21).

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025100.02021396.4815.943.695sơ bộ
2024109.57220451.4346.212.203
2023122.55020472.1126.331.895
2022131.43919487.8866.353.079
2021144.46619505.9106.333.344
2020160.13016527.3006.325.496đứt chuỗi
2019165.91015536.6906.278.049dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018171.41015552.9106.325.243dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017171.06016544.4406.285.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016169.82016542.5606.219.064dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015168.24014540.7405.749.910dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014165.27014528.9495.383.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013164.77512530.2235.170.596dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012168.84312555.8485.202.877dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011179.39911613.5145.441.457dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010193.24011669.0575.904.653dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009194.90014705.3006.103.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008199.00014736.4006.337.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007209.00015805.1006.724.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006203.20014785.4006.510.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005159.60016660.1005.540.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004145.10014579.1004.907.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003130.70013519.1004.394.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002120.70013485.8004.062.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001117.10013469.0003.899.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000110.60012471.5004.127.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999107.14612455.4054.063.557dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998102.30013439.0003.987.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199797.10013430.7003.904.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199694.50014420.2003.800.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199590.60014415.1003.638.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng bò của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

100.020 con (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?

Thứ 21/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.32V06.43

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này