Tỷ lệ tăng dân số Bắc Ninh 2025: 1,80 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251,80% sơ bộ
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+41%Đồng bằng sông Hồng: 1,28
So với cả nước+82%Cả nước: 0,99
Năm 2025, tỷ lệ tăng dân số của Bắc Ninh là 1,80 %, giảm 0,21 điểm % so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,4 lần mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1,28)
- Khoảng 1,8 lần mức cả nước (0,99)
- Khoảng 1,1 lần Điện Biên (1,63, hạng 2)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 1,80
Đồng Tháp 0,19┆ Cả nước 0,99Bắc Ninh 1,80
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2005–2025: 0,59 → 1,80 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1,21 điểm % sau 20 năm, từ 0,59 (2005) lên 1,80 % (2025).
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,80 | 1 | 1,28 | 0,99 | sơ bộ |
| 2024 | 2,01 | 1 | 1,27 | 1,03 | |
| 2023 | 1,81 | 1 | 1,23 | 0,85 | |
| 2022 | 1,23 | 6 | 1,01 | 0,98 | |
| 2021 | 2,37 | 1 | 1,34 | 0,94 | |
| 2020 | 2,25 | 2 | 1,35 | 1,14 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2,38 | 2 | 1,52 | 1,15 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2,64 | 2 | 1,55 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2,70 | 1 | 1,45 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2,41 | 1 | 1,44 | 1,11 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2,19 | 3 | 1,37 | 1,12 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1,47 | 6 | 1,09 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1,41 | 7 | 1,04 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1,27 | 10 | 1,02 | 1,08 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1,20 | 11 | 1,10 | 1,05 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1,19 | 10 | 1,20 | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 0,42 | 23 | 0,70 | 1,06 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 0,57 | 21 | — | 1,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 0,60 | 22 | 0,61 | 1,09 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 0,59 | 24 | 0,86 | 1,17 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tỷ lệ tăng dân số của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
1,80 % (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ tăng dân số?
Thứ 1/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.