Tải dữ liệu

Sản lượng lúa mùa Bắc Ninh 2025: 379.820 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025379.820tấn sơ bộ
Xếp hạng9/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 2.588.240
Tỷ trọng cả nước4,8%Cả nước: 7.987.050

Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Bắc Ninh là 379.820 tấn, tăng 5,1% so với 2024; đứng thứ 9 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 379.820
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 1995–2025: 290.000 → 379.820 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.17, V06.24
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 31% sau 30 năm, từ 290.000 (1995) lên 379.820 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,8% năm 1995, 4,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025379.82092.588.2407.987.050sơ bộ
2024361.38092.287.6007.759.210
2023452.28062.778.3708.245.930
2022470.82052.843.8308.226.490
2021483.30052.895.6008.055.800
2020486.10052.923.8008.106.200đứt chuỗi
2019484.30052.932.3008.098.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018478.40062.944.7008.265.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017486.40042.716.7007.861.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016516.30053.158.5008.230.365dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015509.20063.253.0008.658.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014525.00073.277.6009.644.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013454.20073.119.6009.346.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012515.40073.339.9009.487.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011519.80073.337.2009.217.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010501.90073.370.6009.102.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009496.60073.319.5009.042.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008453.60073.298.8009.007.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007510.50073.361.2008.777.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006483.60073.221.2008.567.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005487.20072.851.3008.065.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004493.40083.320.0008.640.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003478.80083.099.8008.345.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002499.80083.432.8008.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001464.90083.189.8008.305.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000464.50063.281.4008.333.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999434.50073.322.7008.532.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998383.40082.998.8008.063.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997336.40082.601.5007.575.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996290.00082.313.2007.308.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995290.00092.573.2007.726.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa mùa của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

379.820 tấn (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?

Thứ 9/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.17V06.24

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này