Diện tích gieo trồng khoai lang Bắc Ninh 2025: 3.575 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.575ha sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Đồng bằng sông Hồng: 13.862
Tỷ trọng cả nước4,6%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Bắc Ninh là 3.575 ha, giảm 3,5% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (13.862)
- Bằng 5% mức cả nước (76.921)
- Gần bằng Lào Cai (3.611, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 3.575
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 1995–2025: 25.800 → 3.575 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 86% sau 30 năm, từ 25.800 (1995) xuống 3.575 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 8,5% năm 1995, 4,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.575 | 8 | 13.862 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 3.706 | 8 | 14.402 | 81.001 | |
| 2023 | 3.570 | 9 | 14.275 | 79.735 | |
| 2022 | 3.795 | 8 | 14.874 | 86.231 | |
| 2021 | 4.188 | 10 | 15.549 | 98.257 | |
| 2020 | 4.656 | 7 | 17.414 | 109.043 | đứt chuỗi |
| 2019 | 4.927 | 8 | 19.040 | 116.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5.176 | 7 | 19.671 | 117.933 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 5.700 | 7 | 20.800 | 121.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 5.900 | 6 | 22.100 | 120.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 6.400 | 5 | 24.500 | 127.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 6.700 | 5 | 24.700 | 130.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 7.200 | 6 | 26.500 | 135.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 7.500 | 6 | 28.200 | 141.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 8.600 | 6 | 31.000 | 146.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 9.100 | 6 | 32.000 | 150.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 8.500 | 6 | 28.900 | 146.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 10.100 | 5 | 38.000 | 162.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 11.500 | 5 | 42.800 | 175.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 12.300 | 5 | 45.100 | 181.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 12.900 | 5 | 48.800 | 185.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 15.100 | 4 | 54.500 | 201.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 17.300 | 3 | 63.100 | 219.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 19.500 | 3 | 70.300 | 237.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 17.200 | 5 | 68.200 | 244.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 18.100 | 4 | 77.900 | 254.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 16.700 | 5 | 80.100 | 270.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 15.500 | 6 | 72.400 | 253.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 16.600 | 5 | 79.600 | 267.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 24.400 | 3 | 96.500 | 302.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 25.800 | 3 | 93.100 | 304.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
3.575 ha (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 8/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.