Số lượt hành khách vận chuyển Bắc Ninh 2025: 52,9 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202552,9triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,2%Đồng bằng sông Hồng: 2.459
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của Bắc Ninh là 52,9 triệu lượt người, tăng 8,8% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 2% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.459)
- Bằng 1% mức cả nước (6.220)
- Bằng 90% Khánh Hòa (58,9, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 52,9
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2000–2025: 5,7 → 52,9 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 828% sau 25 năm, từ 5,7 (2000) lên 52,9 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 2000, 0,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 52,9 | 18 | 2.459 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 48,6 | 18 | 2.038 | 5.296 | |
| 2023 | 44,5 | 18 | 1.821 | 4.864 | |
| 2022 | 32,3 | 20 | 1.441 | 3.790 | |
| 2021 | 22,1 | 18 | 1.129 | 2.503 | |
| 2020 | 28,5 | 18 | 1.385 | 3.413 | đứt chuỗi |
| 2019 | 46,1 | 17 | 1.596 | 4.714 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 40,7 | 16 | 1.430 | 4.234 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 36,7 | 17 | 1.325 | 3.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 34,1 | 17 | 1.207 | 3.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 32,1 | 16 | 1.105 | 3.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 33,0 | 16 | 1.032 | 3.004 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 30,1 | 17 | 933,8 | 2.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 28,7 | 17 | 869,0 | 2.643 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 27,0 | 17 | 793,0 | 2.442 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 24,2 | 17 | 767,0 | 2.262 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 19,5 | 18 | 652,3 | 1.960 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 16,5 | 18 | 592,3 | 1.737 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 13,5 | 20 | 522,3 | 1.585 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 10,0 | 20 | 470,8 | 1.443 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 8,2 | 21 | 416,1 | 1.298 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 7,3 | 22 | 344,0 | 1.165 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 6,7 | 22 | 271,8 | 1.042 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 6,0 | 20 | 107,3 | 849,5 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 6,0 | 19 | 83,1 | 794,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 5,7 | 18 | 80,1 | 739,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
52,9 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 18/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.