Tải dữ liệu

Số lượng trâu Bắc Ninh 2025: 25.245 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202525.245con sơ bộ
Xếp hạng20/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Hồng: 114.225
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 1.883.615

Năm 2025, số lượng trâu của Bắc Ninh là 25.245 con, giảm 9,8% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 25.245
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 1995–2025: 160.000 → 25.245 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.31, V06.42
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 84% sau 30 năm, từ 160.000 (1995) xuống 25.245 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,4% năm 1995, 1,3% năm 2025.
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 18 → 20).

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
202525.24520114.2251.883.615sơ bộ
202427.97718125.2562.032.396
202331.24017129.1262.136.009
202233.93917132.7562.231.105
202138.29216138.5092.262.852
202044.12016147.9502.332.765đứt chuỗi
201946.82016152.1102.388.795dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201847.96016160.9902.486.893dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201750.11016166.5302.605.077dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201653.70016168.2202.638.647dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201559.88016177.1702.626.053dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201461.95116177.9642.586.945dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201364.40715179.8942.565.290dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201271.27815193.1072.627.043dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201177.54214205.8182.714.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201086.55813225.4162.917.693dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200987.80013229.2002.886.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200890.80012233.8002.897.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200795.30012241.4002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200696.20012246.9002.921.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005100.00011269.5002.922.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004103.80011278.4002.869.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003105.50011288.1002.834.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002111.00010298.9002.814.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001113.50010312.2002.807.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000142.4008366.2002.897.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999149.2088387.4702.955.728dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998150.2008397.3002.951.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997154.2008414.2002.943.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996156.7008433.2002.953.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995160.0008452.7002.962.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng trâu của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

25.245 con (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?

Thứ 20/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.31V06.42

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này