Số học sinh phổ thông Bắc Ninh 2025: 683.106 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025683.106người đứt chuỗi
Xếp hạng10/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 4.732.420
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Bắc Ninh là 683.106 người, tăng 7,6% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (4.732.420)
- Bằng 4% mức cả nước (18.736.661)
- Gần bằng Lâm Đồng (686.002, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 683.106
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2002–2025: 599.844 → 683.106 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Bắc Ninh so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 43,6% (2002) → 46,3% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 14% sau 23 năm, từ 599.844 (2002) lên 683.106 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,4% năm 2002, 3,6% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 11 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 683.106 | 10 | 4.732.420 | 18.736.661 | đứt chuỗi |
| 2024 | 634.900 | 11 | 4.699.462 | 18.564.887 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 656.065 | 10 | 4.665.716 | 18.433.683 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 617.892 | 11 | 4.485.432 | 17.921.140 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 581.518 | 12 | 4.332.614 | 17.567.590 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 564.727 | 12 | 4.146.535 | 17.042.306 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 536.024 | 13 | 3.981.801 | 16.558.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 507.209 | 16 | 3.739.690 | 15.923.718 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 489.020 | 16 | 3.595.159 | 15.514.259 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 477.421 | 16 | 3.491.903 | 15.353.785 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 466.053 | 16 | 3.399.187 | 15.082.381 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 460.771 | 16 | 3.329.738 | 14.900.686 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 455.780 | 16 | 3.273.663 | 14.747.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 456.570 | 17 | 3.258.219 | 14.781.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 461.598 | 17 | 3.293.323 | 14.792.830 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 471.990 | 17 | 3.299.385 | 14.912.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 484.657 | 16 | 3.354.708 | 15.127.874 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 515.025 | 15 | 3.472.792 | 15.685.244 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 540.304 | 15 | 3.597.754 | 16.256.654 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 551.658 | 15 | 3.676.291 | 16.649.196 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 579.162 | 15 | 3.798.826 | 17.122.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 588.129 | 14 | 3.879.832 | 17.505.386 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 599.844 | 14 | 3.968.177 | 17.699.628 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
683.106 người (đứt chuỗi), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 10/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.