Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản Bắc Ninh 2025: 95.468 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202595.468tấn sơ bộ
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,9%Đồng bằng sông Hồng: 1.391.576
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 10.154.141

Năm 2025, sản lượng thủy sản của Bắc Ninh là 95.468 tấn, tăng 3,5% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 95.468
Cao Bằng 613Cả nước 10.154.141An Giang 1.596.838
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 1995–2025: 7.765 → 95.468 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.46, V06.63
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.129% sau 30 năm, từ 7.765 (1995) lên 95.468 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 0,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
202595.468221.391.57610.154.141sơ bộ
202492.233221.349.5759.729.839
202396.194221.335.3369.358.721
202293.018221.279.1239.108.138
202189.525211.225.0788.826.826
202087.146211.180.0788.635.719đứt chuỗi
201983.890211.113.2768.421.250dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201880.914211.037.2777.885.903dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201778.54521966.6517.402.605dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201675.45721902.0416.924.327dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201572.31622851.6186.727.247dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201468.92721795.5466.420.440dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201365.39621750.7996.133.656dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201262.15221713.8275.903.742dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201156.74522658.8005.598.068dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201051.75822617.5885.204.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200947.06321554.9724.870.317dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200839.83122498.9794.602.026dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200735.60923460.7904.199.082dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200630.14125413.9683.720.459dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200526.56525378.3813.466.804dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200422.74026353.3083.142.478dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200319.46326314.2732.859.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200216.94324288.0852.647.408dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200115.38424245.7572.434.649dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200013.47824220.3042.250.499dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199913.14724196.2112.006.753dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199813.00823172.8001.782.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199711.87124154.0111.730.432dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19969.93324149.5201.701.002dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19957.76524124.3711.584.361dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

95.468 tấn (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản?

Thứ 22/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.46V06.63

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này