Khối lượng hàng hóa vận chuyển Bắc Ninh 2025: 90.145.388 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202590.145.388tấn sơ bộ
Xếp hạng10/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,0%Đồng bằng sông Hồng: 1.127.079.947
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 2.884.321.345
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Bắc Ninh là 90.145.388 tấn, tăng 8,6% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.127.079.947)
- Bằng 3% mức cả nước (2.884.321.345)
- Bằng 94% Thanh Hóa (95.873.680, hạng 9)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 90.145.388
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2000–2025: 8.851.600 → 90.145.388 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 918% sau 25 năm, từ 8.851.600 (2000) lên 90.145.388 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,6% năm 2000, 3,1% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 9 → 10).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 90.145.388 | 10 | 1.127.079.947 | 2.884.321.345 | sơ bộ |
| 2024 | 82.993.843 | 9 | 989.870.843 | 2.556.545.787 | |
| 2023 | 78.706.661 | 8 | 879.047.757 | 2.284.021.293 | |
| 2022 | 67.764.321 | 7 | 761.852.370 | 2.024.564.217 | |
| 2021 | 53.154.969 | 9 | 593.509.023 | 1.615.654.942 | |
| 2020 | 54.152.500 | 8 | 581.988.300 | 1.614.858.900 | đứt chuỗi |
| 2019 | 54.878.300 | 9 | 574.644.800 | 1.653.545.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 49.276.400 | 11 | 515.496.400 | 1.505.059.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 46.000.800 | 10 | 469.351.700 | 1.351.765.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 41.496.000 | 11 | 428.807.400 | 1.236.730.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 37.529.100 | 11 | 388.424.100 | 1.123.943.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 35.477.400 | 10 | 356.184.800 | 1.043.632.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 33.477.300 | 10 | 329.389.100 | 972.311.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 30.754.400 | 11 | 316.204.300 | 909.786.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 29.758.400 | 10 | 286.970.500 | 822.163.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 27.529.100 | 8 | 258.533.700 | 739.941.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 26.031.500 | 8 | 225.795.000 | 656.840.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 24.016.700 | 8 | 203.276.300 | 594.643.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 23.123.600 | 7 | 187.505.800 | 539.930.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 20.518.600 | 8 | 151.497.100 | 460.890.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 21.108.100 | 4 | 136.217.300 | 411.276.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 19.274.300 | 4 | 119.240.900 | 360.153.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 16.254.600 | 4 | 101.112.100 | 309.102.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 10.362.140 | 7 | 82.956.672 | 255.962.234 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 9.279.400 | 8 | 69.962.441 | 219.650.444 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 8.851.600 | 8 | 60.311.206 | 194.326.669 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
90.145.388 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?
Thứ 10/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.