Tải dữ liệu

Cao Bằng và Lạng Sơn

Cao Bằng (Trung du và miền núi phía Bắc) · Lạng Sơn (Trung du và miền núi phía Bắc)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Cao Bằng tốt hơn ở 22, Lạng Sơn tốt hơn ở 57; 115 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuCao BằngLạng SơnKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.115 #331.938 #252025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.070 #321.476 #302025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.174 #331.558 #302025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
717 #23497 #302025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
116 #29347 #152025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,02 #130,04 #292025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
2,92 #325,23 #332025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
19,50 #3239,07 #342025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
36 #3285 #312025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,00 #20,01 #112025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,91 #91,25 #152025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
6,05 #59,35 #172025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
111,70 #32410,10 #282025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
2.866 #323.993 #302025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
654 #34905 #282025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
655 #33733 #302025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
712 #33774 #312025
Số vụ cháy, nổ
vụ
14,00 #3060,00 #152025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
113 #32355 #222025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,02 #60,04 #222025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,84 #305,32 #342025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
18,99 #2439,75 #342025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
2,28 #260,83 #342025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
57,60 #1456,96 #172025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
90,15 #381,13 #322025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuCao BằngLạng SơnKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
9,02 #347,07 #302025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
94,54 #2796,79 #112025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,68 #300,71 #272025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
27,60 #1724,90 #292024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,46 #340,37 #282025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
7.154 #317.571 #302025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
793,20 #341.070 #292025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
2.690 #333.581 #292025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
79,1 #3395,5 #232025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
67,7 #3494,3 #302025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
12,7 #3315,8 #252025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
94,9 #3499,4 #312024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
92,6 #2191,9 #242025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
10,9 #302,5 #232025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
36,24 #2829,81 #342025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
77,2 #3481,3 #302025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
77,8 #3381,4 #272025

Y tế

Chỉ tiêuCao BằngLạng SơnKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
11,10 #326,70 #312025
Cân nặng theo tuổi
%
16,20 #3214,40 #252025
Chiều cao theo tuổi
%
27,70 #3221,00 #252025
Số bác sĩ
người
834 #30788 #312022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
858 #321.024 #302025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
5,00 #3418,00 #312017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
1.027 #301.024 #312025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
230 #29265 #262017
Số giường bệnh
giường
1.765 #332.702 #312023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
3.059 #302.733 #332017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
1.423 #262.195 #212025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
3,2 #281,3 #172025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
18,00 #2711,00 #312025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
182,44 #17124,78 #112025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
44,00 #3145,00 #302025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
997,00 #311.040 #302024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
72,2 #2973,0 #262025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
98,24 #496,86 #202025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
17,66 #2915,54 #262025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
26,57 #2923,36 #262025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuCao BằngLạng SơnKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
23.804 #3276.168 #292024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
14.104 #3416.609 #332024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
33.259 #3245.493 #312024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
-125,4 #31241,1 #302024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
20.976 #3229.216 #312024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
2,35 #313,95 #252025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
1.090 #332.449 #302024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
1.321 #343.238 #302025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
197 #33961 #292025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
203 #31155 #332024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
5.932 #339.042 #302024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
19.042 #3323.763 #312024
Số lao động trong hợp tác xã
người
1.571 #311.007 #322024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.475 #248.528 #232024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
1.814 #332.274 #312024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
521,1 #18450,6 #232024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
-0,53 #310,32 #302024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
33.472 #3481.972 #302024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuCao BằngLạng SơnKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
69.790 #2967.810 #302025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
721 #241.304 #202025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
1.509 #232.495 #192025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
30.160 #3447.280 #292025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
3.600 #3415.200 #282025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
26.560 #2132.080 #202025
Diện tích gieo trồng mía
ha
2.809 #12145 #272025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
39.600 #920.530 #142025
Diện tích rừng hiện có
ha
380.781 #18603.940 #122025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
2.850 #2114.129 #102025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
260 #341.230 #322025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
42,12 #3344,39 #312025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
50,72 #3451,54 #332025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
40,95 #2741,00 #262025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
36,44 #3350,65 #192025
Sản lượng cá nuôi
tấn
484,00 #341.995 #332025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
32.932 #27873.888 #132025
Sản lượng khoai lang
tấn
6.505 #259.871 #222025
Sản lượng lạc
tấn
2.089 #274.735 #202025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
127.030 #34209.880 #292025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
18.260 #3478.340 #302025
Sản lượng lúa mùa
tấn
108.770 #23131.540 #192025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
271.350 #32313.860 #292025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
482,03 #8382,46 #202025
Sản lượng mía
tấn
183.800 #125.200 #272025
Sản lượng ngô
tấn
144.310 #11103.980 #132025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
2.692 #271.408 #312025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
7.258 #3219.667 #282025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
26.224 #3128.525 #302025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
2.428 #164.979 #92025
Sản lượng thủy sản
tấn
613 #342.323 #332025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
127 #34323 #312025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
486,12 #342.000 #332025
Số lượng bò
con
75.964 #2227.405 #312025
Số lượng gia cầm
con
3.151.010 #335.054.422 #302025
Số lượng lợn
con
242.700 #30170.100 #332025
Số lượng trâu
con
84.238 #947.980 #122025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
54,6 #1064,3 #12025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.