Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức Cao Bằng 2025: 87,5 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202587,5% sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)33/34▼ 9 bậc so với 2024
So với vùng+23%Trung du và miền núi phía Bắc: 70,9
So với cả nước+39%Cả nước: 63,1
Năm 2025, tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Cao Bằng là 87,5 %, tăng 7,96 điểm % so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,2 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (70,9)
- Khoảng 1,4 lần mức cả nước (63,1)
- Gần bằng Lai Châu (88,3, hạng 34)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 87,5
TP. Hồ Chí Minh 39,7┆ Cả nước 63,1Lai Châu 88,3
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2018–2025: 86,2 → 87,5 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1,31 điểm % sau 7 năm, từ 86,2 (2018) lên 87,5 % (2025).
- Xuống 9 bậc so với 2024 (hạng 24 → 33).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 87,5 | 33 | 70,9 | 63,1 | sơ bộ |
| 2024 | 79,5 | 24 | 72,5 | 64,5 | |
| 2023 | 79,7 | 24 | 72,7 | 65,1 | |
| 2022 | 75,6 | 16 | 72,2 | 65,8 | |
| 2021 | 68,5 | 11 | 74,5 | 68,5 | |
| 2020 | 87,5 | 31 | 80,1 | 70,3 | |
| 2019 | 86,6 | 30 | 81,0 | 71,0 | |
| 2018 | 86,2 | 29 | 80,8 | 72,1 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
87,5 % (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức?
Thứ 33/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 4 lần điều chỉnh.
- 2023
79,7→ 79,7-0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
75,6→ 75,6-0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
68,5→ 68,5+0,04%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
87,5→ 87,5Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026