Tải dữ liệu

Số lượng trâu Cao Bằng 2025: 84.238 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202584.238con sơ bộ
Xếp hạng9/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.044.938
Tỷ trọng cả nước4,5%Cả nước: 1.883.615

Năm 2025, số lượng trâu của Cao Bằng là 84.238 con, giảm 18,9% so với 2024; đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cao Bằng 84.238
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 1995–2025: 140.500 → 84.238 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.31, V06.42
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 40% sau 30 năm, từ 140.500 (1995) xuống 84.238 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,7% năm 1995, 4,5% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 8 → 9).

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
202584.23891.044.9381.883.615sơ bộ
2024103.82981.130.1212.032.396
2023106.18481.184.2502.136.009
2022106.35481.223.9072.231.105
2021106.07981.227.4632.262.852
2020100.69081.270.8042.332.765
2019102.56081.305.9892.388.795
2018104.33091.363.9812.486.893
2017105.022101.433.6542.605.077
2016104.130101.447.4142.638.647
2015104.100101.430.1702.626.053
2014101.228101.399.1542.586.945
201397.420101.383.6902.565.290
2012100.838101.406.2032.627.043
2011102.111101.455.7312.714.361
2010109.288101.601.2682.917.693
2009108.000101.567.7002.886.600
2008107.100101.562.2002.897.700
2007117.40091.632.7002.996.400
2006114.70091.576.6002.921.100
2005112.500101.555.9002.922.200
2004111.20091.527.1002.869.800
2003108.80010—2.834.900
2002107.50011—2.814.500
2001106.20011—2.807.900
2000108.70011—2.897.200
1999115.88911—2.955.728
1998115.30010—2.951.400
1997113.90010—2.943.600
1996111.9009—2.953.900
1995140.5009—2.962.800

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng trâu của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

84.238 con (sơ bộ), đứng thứ 9 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?

Thứ 9/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.31V06.42

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này