Tải dữ liệu

Diện tích Cao Bằng sau sáp nhập 2025: 6.702 km2, thứ 24/34

km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20256.702km2
Xếp hạng24/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,2%Trung du và miền núi phía Bắc: 92.508
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 332.144

Năm 2025, diện tích của Cao Bằng là 6.702 km2, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cao Bằng 6.702
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 2011–2025: 6.708 → 6.702 km2

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), APXA@xa, NG.DTDS@xa, PL.V02.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2011–2025
Đơn vị
km2
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 0% sau 14 năm, từ 6.708 (2011) xuống 6.702 km2 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 2011, 2,0% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 23 → 24).

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
20256.7022492.508332.144
20246.7002392.517331.338
20236.7002392.524331.332
20226.7002392.524331.346
20216.7002392.524331.344
20206.7002392.524331.317
20196.7002392.541331.236
20186.7002392.540331.236
20176.7002392.540331.231
20166.7002392.540331.231
20156.7032392.655330.967
20146.7032392.655330.967
20136.7082392.664330.972
20126.7082392.660330.951
20116.7082392.657330.958

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

6.702 km2, đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về diện tích?

Thứ 24/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.01V02.01APXA@xaNiên giám thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20256.700 → 6.702+0,02%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này