Tải dữ liệu

Dân số Cao Bằng sau sáp nhập 2025: 562.929 người, thứ 33/34

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025562.929người
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 12.730.387
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 102.345.320

Năm 2025, dân số trung bình của Cao Bằng là 562.929 người, tăng 0,8% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cao Bằng 562.929
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 1995–2025: 489.200 → 562.929 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cơ cấu dân số trung bình: Cao Bằng so với vùng và cả nước

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 10,4% (1995) → 14,8% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), APXA@xa, NG.DTDS@xa, PL.V02.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 15% sau 30 năm, từ 489.200 (1995) lên 562.929 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025562.9293312.730.387102.345.320
2024558.4613312.601.644101.343.754
2023547.8573312.451.055100.309.209
2022543.0523312.329.88099.474.417
2021542.2173312.241.59398.506.193
2020533.0853312.055.38497.582.694
2019530.9003311.913.70096.484.000
2018528.7003311.765.80095.385.200
2017526.4003311.617.10094.286.000
2016524.2003311.470.30093.250.700
2015522.0003311.330.40092.228.600
2014519.8683311.169.17291.203.761
2013517.8463311.005.34190.191.419
2012515.8793310.881.46689.202.889
2011514.0153210.754.89488.145.825
2010512.5353210.634.63187.067.267
2009511.2003210.517.00086.025.000
2008510.5003210.436.50085.118.700
2007508.6003210.629.50084.218.500
2006506.8003210.527.30083.311.200
2005504.9003210.418.40082.392.100
2004502.8003210.295.90081.436.400
2003500.80031—80.467.400
2002498.70031—79.537.700
2001496.20031—78.620.500
2000493.90031—77.630.900
1999492.10031—76.596.700
1998490.50031—75.456.300
1997490.00031—74.306.900
1996489.40031—73.156.700
1995489.20031—71.995.500

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Dân số trung bình của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

562.929 người, đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?

Thứ 33/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.01PL.V02.02-04V02.01V02.03-07APXA@xaNiên giám thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này