Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp Cao Bằng 2024: -125,4 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2024-125,4tỷ đồng
Xếp hạng31/34▼ 1 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng-0,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 94.288
Tỷ trọng cả nước-0,0%Cả nước: 1.544.893
Năm 2024, lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp của Cao Bằng là -125,4 tỷ đồng, giảm 278,3% so với 2023; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)
Cao Bằng -125,4
Thanh Hóa -20.476Cả nước 1.544.893TP. Hồ Chí Minh 360.947
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2010–2024: 203,0 → -125,4 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 162% sau 14 năm, từ 203,0 (2010) xuống -125,4 tỷ đồng (2024).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 2010, -0,0% năm 2024.
- Xuống 1 bậc so với 2023 (hạng 30 → 31).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | -125,4 | 31 | 94.288 | 1.544.893 | |
| 2023 | 70,3 | 30 | 90.994 | 1.160.810 | |
| 2022 | 80,2 | 30 | 112.581 | 1.459.702 | |
| 2021 | 339,1 | 29 | 95.173 | 1.276.847 | |
| 2020 | 173,0 | 26 | 88.518 | 953.998 | |
| 2019 | -188,1 | 30 | 97.017 | 889.934 | |
| 2018 | -47,0 | 28 | 92.823 | 895.560 | |
| 2017 | -5,0 | 30 | 97.771 | 877.534 | |
| 2016 | -189,0 | 29 | 85.073 | 711.975 | |
| 2015 | 3,0 | 28 | 58.430 | 552.747 | |
| 2010 | 203,0 | 30 | 7.619 | 356.301 |
Hỏi đáp
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp của Cao Bằng năm 2024 là bao nhiêu?
-125,4 tỷ đồng, đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp?
Thứ 31/34 năm 2024 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2020
173,5→ 173,0-0,31%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026