Số nữ học sinh phổ thông Cao Bằng 2025: 50.666 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202550.666người
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng4,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.251.789
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 9.138.246
Năm 2025, số nữ học sinh phổ thông của Cao Bằng là 50.666 người, tăng 1,3% so với 2023; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.251.789)
- Bằng 1% mức cả nước (9.138.246)
- Bằng 93% Lai Châu (54.340, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 50.666
Cao Bằng 50.666Cả nước 9.138.246TP. Hồ Chí Minh 1.003.808
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2004–2025: 58.357 → 50.666 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 13% sau 21 năm, từ 58.357 (2004) xuống 50.666 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2004, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 50.666 | 34 | 1.251.789 | 9.138.246 | |
| 2023 | 49.993 | 34 | 1.235.889 | 8.987.066 | |
| 2021 | 47.570 | 34 | 1.190.866 | 8.740.569 | |
| 2020 | 46.366 | 34 | 1.160.963 | 8.572.139 | |
| 2019 | 45.102 | 34 | 1.137.670 | 8.326.630 | |
| 2018 | 44.275 | 34 | 1.081.009 | 8.107.805 | |
| 2017 | 42.841 | 34 | 1.032.718 | 7.809.007 | |
| 2016 | 42.122 | 34 | 999.312 | 7.618.434 | |
| 2015 | 41.994 | 34 | 970.963 | 7.540.074 | |
| 2014 | 41.798 | 34 | 939.000 | 7.396.850 | |
| 2013 | 42.412 | 33 | 928.509 | 7.301.157 | |
| 2012 | 42.257 | 33 | 902.272 | 7.226.826 | |
| 2011 | 43.278 | 33 | 952.883 | 7.301.981 | |
| 2010 | 44.297 | 33 | 903.824 | 7.304.361 | |
| 2009 | 46.213 | 33 | 908.396 | 7.337.323 | |
| 2008 | 49.604 | 32 | 928.773 | 7.434.684 | |
| 2007 | 50.143 | 32 | 986.090 | 7.669.275 | |
| 2006 | 52.645 | 32 | 1.026.739 | 7.887.566 | |
| 2005 | 56.531 | 32 | 1.064.587 | 8.085.950 | |
| 2004 | 58.357 | 32 | 1.088.390 | 8.234.779 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số nữ học sinh phổ thông của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
50.666 người, đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số nữ học sinh phổ thông?
Thứ 34/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.