Tải dữ liệu

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Cao Bằng 2024: 997,00 người

người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2024997,00người
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng3,5%Trung du và miền núi phía Bắc: 28.754
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 245.762

Năm 2024, số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Cao Bằng là 997,00 người, tăng 25,1% so với 2023; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Cao Bằng 997,00
Huế 603,00Cả nước 245.762TP. Hồ Chí Minh 83.958
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 2011–2024: 2.015 → 997,00 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), V14.19
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2011–2024
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 51% sau 13 năm, từ 2.015 (2011) xuống 997,00 người (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2011, 0,4% năm 2024.

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
2024997,003128.754245.762
2023797,003127.987234.220
2022917,003130.447222.388
20211.2772931.082213.833
20201.2922933.844213.420
20191.4642733.788211.709
20181.4282735.127210.209
20171.3762736.095209.169
20161.3372735.500215.621
20151.2942736.014227.154
20142.1212540.108226.964
20132.1062437.958217.285
20122.0762437.717210.703
20112.0152336.834197.072

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Cao Bằng năm 2024 là bao nhiêu?

997,00 người, đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?

Thứ 31/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 2025182,44 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này