Diện tích thu hoạch thủy sản Cao Bằng 2025: 260 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025260ha sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 45.530
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 1.150.500
Năm 2025, diện tích thu hoạch thủy sản của Cao Bằng là 260 ha, giảm 23,5% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (45.530)
- Bằng 0% mức cả nước (1.150.500)
- Bằng 26% Lai Châu (990, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 260
Cao Bằng 260Cả nước 1.150.500Cà Mau 438.620
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 1988–2025: 183 → 260 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 42% sau 37 năm, từ 183 (1988) lên 260 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,0% năm 1988, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 260 | 34 | 45.530 | 1.150.500 | sơ bộ |
| 2024 | 340 | 34 | 45.170 | 1.121.670 | |
| 2023 | 290 | 34 | 45.720 | 1.091.700 | |
| 2022 | 300 | 34 | 45.880 | 1.051.270 | |
| 2021 | 290 | 34 | 43.900 | 1.025.420 | |
| 2020 | 400 | 34 | 46.400 | 1.118.300 | |
| 2019 | 400 | 34 | 45.800 | 1.138.000 | |
| 2018 | 300 | 34 | 44.700 | 1.118.000 | |
| 2017 | 300 | 34 | 43.800 | 1.100.600 | |
| 2016 | 300 | 34 | 42.900 | 1.066.600 | |
| 2015 | 300 | 34 | 42.500 | 1.054.500 | |
| 2014 | 300 | 34 | 40.900 | 1.048.900 | |
| 2013 | 300 | 34 | 40.600 | 1.041.100 | |
| 2012 | 300 | 34 | 39.300 | 1.032.400 | |
| 2011 | 300 | 34 | 39.000 | 1.031.500 | |
| 2010 | 300 | 34 | 38.700 | 1.021.100 | |
| 2009 | 300 | 34 | 38.500 | 1.044.700 | |
| 2008 | 300 | 34 | 36.400 | 1.052.600 | |
| 2007 | 400 | 34 | 36.200 | 1.018.800 | |
| 2006 | 300 | 34 | 34.100 | 976.500 | |
| 2005 | 300 | 34 | 31.700 | 952.600 | |
| 2004 | 300 | 34 | 30.300 | 920.100 | |
| 2003 | 300 | 33 | 28.900 | 867.600 | |
| 2002 | 300 | 31 | — | 797.700 | |
| 2001 | 300 | 31 | — | 755.200 | |
| 2000 | 300 | 31 | — | 641.900 | |
| 1999 | 263 | 31 | — | 524.619 | |
| 1997 | 135 | 30 | — | 504.137 | |
| 1996 | 158 | 30 | — | 498.688 | |
| 1995 | 153 | 30 | — | 453.583 | |
| 1988 | 183 | 31 | — | 524.501 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích thu hoạch thủy sản của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
260 ha (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về diện tích thu hoạch thủy sản?
Thứ 34/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.