Mật độ dân số Cao Bằng sau sáp nhập 2025: 84 người/km2, thứ 32/34
người/km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202584người/km2
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−39%Trung du và miền núi phía Bắc: 138
So với cả nước−73%Cả nước: 308
Năm 2025, mật độ dân số của Cao Bằng là 84 người/km2, tăng 0,8% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 61% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (138)
- Bằng 27% mức cả nước (308)
- Bằng 88% Sơn La (95, hạng 31)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 84
Lai Châu 55┆ Cả nước 308Hà Nội 2.636
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2011–2025: 77 → 84 người/km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 10% sau 14 năm, từ 77 (2011) lên 84 người/km2 (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 84 | 32 | 138 | 308 | |
| 2024 | 83 | 32 | 136 | 306 | |
| 2023 | 82 | 32 | 135 | 303 | |
| 2022 | 81 | 32 | 133 | 300 | |
| 2021 | 81 | 32 | 132 | 297 | |
| 2020 | 80 | 32 | 130 | 295 | |
| 2019 | 79 | 32 | 129 | 291 | |
| 2018 | 79 | 32 | 127 | 288 | |
| 2017 | 79 | 32 | 126 | 285 | |
| 2016 | 78 | 32 | 124 | 282 | |
| 2015 | 78 | 32 | 122 | 279 | |
| 2014 | 78 | 32 | 121 | 276 | |
| 2013 | 77 | 32 | 119 | 273 | |
| 2012 | 77 | 32 | 117 | 270 | |
| 2011 | 77 | 32 | 116 | 266 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Mật độ dân số của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
84 người/km2, đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về mật độ dân số?
Thứ 32/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
84→ 84-0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026