Diện tích rừng hiện có Cao Bằng 2025: 380.781 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025380.781ha
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.384.856
Tỷ trọng cả nước2,5%Cả nước: 14.971.600
Năm 2025, diện tích rừng hiện có của Cao Bằng là 380.781 ha, tăng 1,2% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 7% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.384.856)
- Bằng 3% mức cả nước (14.971.600)
- Bằng 93% Khánh Hòa (410.750, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 380.781
Hưng Yên 4.084Cả nước 14.971.600Lâm Đồng 1.128.884
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2008–2025: 333.500 → 380.781 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu diện tích rừng hiện có: Cao Bằng so với vùng và cả nước
Diện tích rừng theo loại rừng 2025
Rừng tự nhiên: 95,0% (2008) → 91,7% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 14% sau 17 năm, từ 333.500 (2008) lên 380.781 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 2008, 2,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 380.781 | 18 | 5.384.856 | 14.971.600 | |
| 2024 | 376.100 | 18 | 5.340.400 | 14.874.300 | |
| 2023 | 368.900 | 19 | 5.311.810 | 14.860.230 | |
| 2022 | 380.100 | 18 | 5.272.900 | 14.790.100 | |
| 2021 | 378.400 | 18 | 5.247.900 | 14.745.200 | |
| 2020 | 374.100 | 18 | 5.200.000 | 14.677.200 | |
| 2019 | 373.300 | 18 | 5.151.200 | 14.609.200 | |
| 2018 | 367.900 | 19 | 5.076.600 | 14.491.300 | |
| 2016 | 360.800 | 19 | 4.972.300 | 14.377.700 | |
| 2015 | 360.500 | 19 | 4.959.500 | 14.061.900 | |
| 2014 | 339.200 | 20 | 4.909.200 | 13.796.500 | |
| 2013 | 339.500 | 19 | 4.841.800 | 13.954.400 | |
| 2012 | 339.000 | 19 | 4.810.500 | 13.862.000 | |
| 2011 | 338.300 | 18 | 4.630.300 | 13.515.100 | |
| 2010 | 336.800 | 18 | 4.576.100 | 13.388.100 | |
| 2009 | 334.900 | 18 | 4.503.100 | 13.258.700 | |
| 2008 | 333.500 | 18 | 4.429.900 | 13.118.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích rừng hiện có của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
380.781 ha, đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về diện tích rừng hiện có?
Thứ 18/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.