Cân nặng theo tuổi Cao Bằng 2025: 16,20 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202516,20%
Xếp hạng (thấp là tốt)32/32▼ 22 bậc so với 2024
So với vùng+36%Trung du và miền núi phía Bắc: 11,90
So với cả nước+95%Cả nước: 8,30
Năm 2025, cân nặng theo tuổi của Cao Bằng là 16,20 %, giảm 0,60 điểm % so với 2024; đứng thứ 32 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,4 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (11,90)
- Gấp 2,0 lần mức cả nước (8,30)
- Gần bằng Lai Châu (16,00, hạng 31)
Vị trí trong 32 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 16,20
Hà Nội 3,60┆ Cả nước 8,30Cao Bằng 16,20
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2023–2025: 16,30 → 16,20 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0,10 điểm % sau 2 năm, từ 16,30 (2023) xuống 16,20 % (2025).
- Xuống 22 bậc so với 2024 (hạng 10 → 32).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 16,20 | 32 | 11,90 | 8,30 | |
| 2024 | 16,80 | 10 | — | 10,40 | |
| 2023 | 16,30 | 10 | — | 9,70 |
Hỏi đáp
Cân nặng theo tuổi của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
16,20 %, đứng thứ 32 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về cân nặng theo tuổi?
Thứ 32/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2022
16,30→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
16,30→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026