Tuổi kết hôn trung bình lần đầu Cao Bằng 2025: 24,3 tuổi
tuổi · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202524,3tuổi sơ bộ
Xếp hạng30/34▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng−2%Trung du và miền núi phía Bắc: 24,8
So với cả nước−13%Cả nước: 28,0
Năm 2025, tuổi kết hôn trung bình lần đầu của Cao Bằng là 24,3 tuổi, tăng 0,2% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (24,8)
- Bằng 87% mức cả nước (28,0)
- Gần bằng Lào Cai (24,7, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 24,3
Lai Châu 22,9┆ Cả nước 28,0TP. Hồ Chí Minh 30,0
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2010–2025: 22,4 → 24,3 tuổi
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 8% sau 15 năm, từ 22,4 (2010) lên 24,3 tuổi (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 29 → 30).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 24,3 | 30 | 24,8 | 28,0 | sơ bộ |
| 2024 | 24,2 | 29 | 24,3 | 27,3 | |
| 2023 | 24,0 | 30 | 24,4 | 27,2 | |
| 2022 | 23,4 | 31 | 24,1 | 26,9 | |
| 2021 | 23,0 | 30 | 23,5 | 26,2 | |
| 2020 | 22,5 | 32 | 23,3 | 25,7 | |
| 2019 | 22,5 | 8 | — | 25,2 | |
| 2018 | 22,4 | 8 | — | 25,5 | |
| 2017 | 22,1 | 8 | — | 25,3 | |
| 2016 | 22,2 | 8 | — | 25,1 | |
| 2015 | 22,3 | 8 | — | 24,9 | |
| 2014 | 22,6 | 8 | — | 24,9 | |
| 2013 | 22,4 | 8 | — | 24,5 | |
| 2010 | 22,4 | 8 | — | 24,5 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
24,3 tuổi (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về tuổi kết hôn trung bình lần đầu?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2024
24,2→ 24,2+0,03%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
24,0→ 24,0Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026