Tải dữ liệu

Sản lượng lúa mùa Cao Bằng 2025: 108.770 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025108.770tấn sơ bộ
Xếp hạng23/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.777.960
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 7.987.050

Năm 2025, sản lượng lúa mùa của Cao Bằng là 108.770 tấn, giảm 7,1% so với 2024; đứng thứ 23 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Cao Bằng 108.770
Hà Tĩnh 80Cả nước 7.987.050Ninh Bình 686.120
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 1995–2025: 81.000 → 108.770 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.17, V06.24
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 34% sau 30 năm, từ 81.000 (1995) lên 108.770 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 1995, 1,4% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 22 → 23).

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025108.770231.777.9607.987.050sơ bộ
2024117.120221.745.1707.759.210
2023120.920221.860.7908.245.930
2022123.310221.857.1108.226.490
2021114.900221.833.7008.055.800
2020112.600241.818.5008.106.200
2019117.600211.781.7008.098.600
2018114.200231.769.8008.265.000
2017114.500221.729.5007.861.900
2016106.400241.754.5008.230.365
2015112.500241.754.5008.658.000
2014110.100241.769.1009.644.900
2013107.900241.710.7009.346.000
2012106.800231.690.6009.487.900
2011100.300221.673.0009.217.300
2010110.600211.651.8009.102.700
200999.700231.642.0009.042.200
2008105.800231.590.4009.007.200
2007102.000221.645.4008.777.800
2006100.400231.561.5008.567.400
200593.000231.537.1008.065.100
200487.900241.522.8008.640.000
200388.20024—8.345.300
200283.50026—8.538.900
200184.20025—8.305.600
200071.60026—8.333.300
199983.70025—8.532.500
199879.20025—8.063.400
199779.60024—7.575.800
199673.10025—7.308.700
199581.00023—7.726.300

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa mùa của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

108.770 tấn (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa mùa?

Thứ 23/33 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.17V06.24

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này