Số học sinh phổ thông Cao Bằng 2025: 103.479 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025103.479người
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.589.904
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 18.736.661
Năm 2025, số học sinh phổ thông của Cao Bằng là 103.479 người, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (2.589.904)
- Bằng 1% mức cả nước (18.736.661)
- Bằng 92% Lai Châu (112.097, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 103.479
Cao Bằng 103.479Cả nước 18.736.661TP. Hồ Chí Minh 2.054.394
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2002–2025: 128.052 → 103.479 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số học sinh phổ thông: Cao Bằng so với vùng và cả nước
Học sinh phổ thông theo cấp học 2025
Tiểu học: 53,3% (2002) → 49,6% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 19% sau 23 năm, từ 128.052 (2002) xuống 103.479 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2002, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 103.479 | 34 | 2.589.904 | 18.736.661 | |
| 2024 | 103.479 | 34 | 2.579.936 | 18.564.887 | |
| 2023 | 102.021 | 34 | 2.562.631 | 18.433.683 | |
| 2021 | 96.697 | 34 | 2.470.425 | 17.921.140 | |
| 2020 | 94.423 | 34 | 2.412.795 | 17.567.590 | |
| 2019 | 91.665 | 34 | 2.318.711 | 17.042.306 | |
| 2018 | 89.710 | 34 | 2.237.522 | 16.558.282 | |
| 2017 | 86.982 | 34 | 2.138.599 | 15.923.718 | |
| 2016 | 85.383 | 34 | 2.069.845 | 15.514.259 | |
| 2015 | 85.131 | 34 | 2.011.591 | 15.353.785 | |
| 2014 | 84.502 | 34 | 1.956.507 | 15.082.381 | |
| 2013 | 85.766 | 33 | 1.921.808 | 14.900.686 | |
| 2012 | 86.557 | 33 | 1.889.169 | 14.747.078 | |
| 2011 | 87.800 | 33 | 1.884.055 | 14.781.561 | |
| 2010 | 88.482 | 33 | 1.880.064 | 14.792.830 | |
| 2009 | 92.065 | 33 | 1.894.467 | 14.912.114 | |
| 2008 | 98.576 | 33 | 1.931.236 | 15.127.874 | |
| 2007 | 102.492 | 33 | 2.056.874 | 15.685.244 | |
| 2006 | 111.172 | 32 | 2.170.820 | 16.256.654 | |
| 2005 | 116.998 | 32 | 2.250.251 | 16.649.196 | |
| 2004 | 121.651 | 32 | 2.323.706 | 17.122.672 | |
| 2003 | 126.285 | 31 | — | 17.505.386 | |
| 2002 | 128.052 | 31 | — | 17.699.628 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
103.479 người, đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông?
Thứ 34/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.