Khối lượng hàng hóa vận chuyển Cao Bằng 2025: 4.004.504 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.004.504tấn sơ bộ
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 278.231.809
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 2.884.321.345
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Cao Bằng là 4.004.504 tấn, giảm 6,5% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (278.231.809)
- Bằng 0% mức cả nước (2.884.321.345)
- Bằng 62% Điện Biên (6.460.117, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 4.004.504
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2000–2025: 566.000 → 4.004.504 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 608% sau 25 năm, từ 566.000 (2000) lên 4.004.504 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 2000, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.004.504 | 33 | 278.231.809 | 2.884.321.345 | sơ bộ |
| 2024 | 4.285.000 | 33 | 255.756.921 | 2.556.545.787 | |
| 2023 | 3.547.580 | 33 | 231.835.350 | 2.284.021.293 | |
| 2022 | 1.877.300 | 34 | 191.044.644 | 2.024.564.217 | |
| 2021 | 1.802.000 | 33 | 161.439.414 | 1.615.654.942 | |
| 2020 | 1.868.800 | 33 | 163.340.500 | 1.614.858.900 | |
| 2019 | 3.087.000 | 32 | 169.799.900 | 1.653.545.900 | |
| 2018 | 3.166.100 | 32 | 163.857.100 | 1.505.059.100 | |
| 2017 | 2.956.200 | 32 | 143.690.100 | 1.351.765.900 | |
| 2016 | 2.447.200 | 32 | 132.281.700 | 1.236.730.100 | |
| 2015 | 2.208.600 | 32 | 123.453.800 | 1.123.943.500 | |
| 2014 | 2.138.300 | 32 | 117.359.300 | 1.043.632.200 | |
| 2013 | 2.067.200 | 32 | 110.458.200 | 972.311.800 | |
| 2012 | 2.294.300 | 32 | 102.532.100 | 909.786.200 | |
| 2011 | 2.524.100 | 32 | 93.519.300 | 822.163.800 | |
| 2010 | 2.456.000 | 32 | 82.945.500 | 739.941.000 | |
| 2009 | 2.451.000 | 32 | 74.634.800 | 656.840.000 | |
| 2008 | 2.165.100 | 31 | 65.786.600 | 594.643.900 | |
| 2007 | 1.824.000 | 32 | 61.037.600 | 539.930.000 | |
| 2006 | 1.640.000 | 31 | 48.844.200 | 460.890.300 | |
| 2005 | 1.479.000 | 32 | 43.533.400 | 411.276.500 | |
| 2004 | 1.586.000 | 32 | 38.781.400 | 360.153.200 | |
| 2003 | 973.000 | 32 | 32.467.100 | 309.102.800 | |
| 2002 | 784.000 | 30 | — | 255.962.234 | |
| 2001 | 598.000 | 31 | — | 219.650.444 | |
| 2000 | 566.000 | 30 | — | 194.326.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
4.004.504 tấn (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?
Thứ 33/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.