Tỷ suất chết thô Cao Bằng 2025: 11,33 ‰
‰ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202511,33‰ sơ bộ
Xếp hạng (thấp là tốt)34/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+55%Trung du và miền núi phía Bắc: 7,33
So với cả nước+87%Cả nước: 6,06
Năm 2025, tỷ suất chết thô của Cao Bằng là 11,33 ‰, tăng 4,6% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Khoảng 1,5 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (7,33)
- Khoảng 1,9 lần mức cả nước (6,06)
- Khoảng 1,1 lần Đồng Tháp (9,94, hạng 33)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 11,33
TP. Hồ Chí Minh 3,26┆ Cả nước 6,06Cao Bằng 11,33
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2005–2025: 7,50 → 11,33 ‰
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 51% sau 20 năm, từ 7,50 (2005) lên 11,33 ‰ (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11,33 | 34 | 7,33 | 6,06 | sơ bộ |
| 2024 | 10,83 | 34 | 6,90 | 5,64 | |
| 2023 | 7,01 | 30 | 5,58 | 5,70 | |
| 2022 | 7,79 | 25 | 6,98 | 6,10 | |
| 2021 | 7,24 | 24 | 6,96 | 6,39 | |
| 2020 | 10,31 | 34 | 6,96 | 6,06 | |
| 2019 | 10,70 | 34 | 7,25 | 6,30 | |
| 2018 | 11,10 | 33 | 7,33 | 6,80 | |
| 2017 | 14,40 | 34 | 7,19 | 6,80 | |
| 2016 | 11,70 | 34 | 7,42 | 6,80 | |
| 2015 | 12,80 | 34 | 8,12 | 6,80 | |
| 2014 | 10,30 | 33 | 6,94 | 6,90 | |
| 2013 | 9,30 | 34 | 7,55 | 7,10 | |
| 2012 | 9,30 | 34 | 7,49 | 7,00 | |
| 2011 | 8,70 | 33 | 7,07 | 6,90 | |
| 2010 | 8,70 | 33 | 6,76 | 6,80 | |
| 2009 | 8,70 | 33 | 6,80 | 6,80 | |
| 2008 | 7,20 | 34 | 5,72 | 5,30 | |
| 2007 | 7,80 | 34 | 6,35 | 5,30 | |
| 2005 | 7,50 | 34 | 6,00 | 5,30 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Tỷ suất chết thô của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
11,33 ‰ (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về tỷ suất chết thô?
Thứ 34/34 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
7,20→ 7,24+0,60%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026