Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số Cao Bằng 2025: 100.026 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025100.026người
Xếp hạng14/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,3%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.596.813
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 3.205.497
Năm 2025, số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Cao Bằng là 100.026 người, tăng 7,2% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.596.813)
- Bằng 3% mức cả nước (3.205.497)
- Gần bằng Nghệ An (103.068, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 100.026
Hà Tĩnh 1.477Cả nước 3.205.497Tuyên Quang 288.511
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2004–2025: 117.057 → 100.026 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 15% sau 21 năm, từ 117.057 (2004) xuống 100.026 người (2025).
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 15 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 100.026 | 14 | 1.596.813 | 3.205.497 | |
| 2024 | 93.337 | 15 | 1.498.358 | 2.993.648 | |
| 2021 | 93.307 | 15 | 1.515.754 | 2.976.697 | |
| 2020 | 91.055 | 16 | 1.476.691 | 2.903.908 | |
| 2019 | 88.538 | 17 | 1.421.494 | 2.796.065 | |
| 2018 | 86.677 | 17 | 1.366.603 | 2.704.719 | |
| 2017 | 84.161 | 16 | 1.314.107 | 2.598.778 | |
| 2016 | 82.542 | 16 | 1.275.029 | 2.536.992 | |
| 2015 | 82.439 | 15 | 1.241.237 | 2.487.832 | |
| 2014 | 81.888 | 14 | 1.201.341 | 2.432.892 | |
| 2013 | 83.289 | 13 | 1.181.078 | 2.398.250 | |
| 2012 | 83.208 | 13 | 1.148.945 | 2.335.243 | |
| 2011 | 83.732 | 13 | 1.137.042 | 2.318.731 | |
| 2010 | 85.778 | 12 | 1.121.057 | 2.225.950 | |
| 2009 | 89.718 | 12 | 1.133.152 | 2.278.331 | |
| 2008 | 95.921 | 11 | 1.149.763 | 2.288.011 | |
| 2007 | 97.207 | 11 | 1.201.221 | 2.395.650 | |
| 2006 | 107.737 | 11 | 1.255.973 | 2.467.121 | |
| 2005 | 113.163 | 10 | 1.307.948 | 2.765.879 | |
| 2004 | 117.057 | 9 | 1.335.815 | — |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
100.026 người, đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số?
Thứ 14/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 2 lần điều chỉnh.
- 2023
98.628→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
98.628→ đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026