Lào Cai và Quảng Ngãi
Lào Cai (Trung du và miền núi phía Bắc) · Quảng Ngãi (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)
- Dân số trung bình của Lào Cai bằng 89% Quảng Ngãi (1.675.666 so với 1.881.239 người, 2025).
- Diện tích của Lào Cai bằng 89% Quảng Ngãi (13.255 so với 14.826 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Lào Cai bằng 83% Quảng Ngãi (84,7 so với 101,9 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Lào Cai gần bằng Quảng Ngãi (108,14 so với 110,02 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Lào Cai bằng 87% Quảng Ngãi (3.844 so với 4.427 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Lào Cai khoảng 1,5 lần Quảng Ngãi (5,5 so với 3,7 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Lào Cai tốt hơn ở 33, Quảng Ngãi tốt hơn ở 46; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Lào Cai | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 1.551.450 #25 | 1.772.135 #22 |
| Dân số trung bình người | 1.675.666 #25 | 1.881.239 #22 |
| Diện tích km2 | 13.255 #8 | 14.826 #5 |
| Mật độ dân số người/km2 | 126 #28 | 127 #26 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 11.032 #24 | 13.701 #22 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 7.868 #28 | 14.163 #22 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 3.132 #22 | 2.192 #25 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,88 #2 | 2,23 #18 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 24,7 #29 | 27,2 #21 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 1,15 #7 | 1,05 #11 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 12,18 #5 | 9,05 #11 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 98,7 #28 | 99,2 #22 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 102,8 #4 | 99,9 #17 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 6,61 #17 | 5,99 #9 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 18,79 #3 | 15,04 #11 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Lào Cai | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 1.571.000 #25 | 2.019.000 #22 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 1.518.000 #24 | 2.002.000 #21 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 73,0 #26 | 82,0 #24 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 1.077 #28 | 2.853 #26 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Lào Cai | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 626.800 #20 | 617.300 #21 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 20 #18 | 22 #14 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 2 #29 | 4 #14 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Lào Cai | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,09 #18 | 109,16 #17 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,14 #17 | 110,02 #6 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,58 #10 | 109,34 #23 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 186,8 #15 | 186,2 #17 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 84,7 #20 | 101,9 #13 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 141.887 #25 | 191.613 #23 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Lào Cai | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 14,71 #24 | 17,02 #19 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 26,9 #18 | 23,0 #23 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 94,8 #8 | 93,6 #19 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Lào Cai | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 1.169 #22 | 799 #26 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 6.792 #16 | 5.277 #25 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 91.730 #20 | 80.822 #24 |
| Số học sinh phổ thông người | 353.790 #23 | 360.884 #21 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 21,14 #21 | 19,46 #31 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 32,71 #27 | 32,81 #26 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 238.347 #2 | 117.228 #12 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 24.393 #25 | 17.904 #28 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 10.816 #22 | 10.999 #21 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 3.556 #18 | 3.052 #24 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 11.673 #25 | 13.214 #20 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 170.423 #23 | 179.620 #20 |
| Số trường mẫu giáo trường | 375,00 #17 | 340,00 #24 |
| Số trường phổ thông trường | 650 #21 | 581 #24 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 89,7 #29 | 93,6 #26 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Lào Cai | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 786.124 #23 | 1.048.371 #21 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 759.440 #24 | 1.028.843 #21 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 6.550 #27 | 6.854 #24 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 76,4 #21 | 73,3 #15 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 24,9 #20 | 25,0 #18 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 3,64 #31 | 2,08 #18 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 2,25 #21 | 1,47 #16 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Lào Cai | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 240,9 #22 | 36,4 #30 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 160 #25 | 180 #24 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 10 #23 | 10 #23 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 4 #18 | 3 #23 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 59.588 #27 | 111.410 #23 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Lào Cai | Quảng Ngãi |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7800 #14 | 0,7521 #20 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,7167 #14 | 0,6822 #23 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,7972 #16 | 0,7604 #23 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,7628 #19 | 0,7490 #22 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 689,3 #31 | 1.665 #25 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 682,8 #30 | 1.656 #22 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 28.098.297 #27 | 32.654.207 #25 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 27.880.445 #23 | 32.014.321 #22 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 1.415 #27 | 1.875 #26 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 1.414 #27 | 1.859 #26 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 21,4 #26 | 16,1 #28 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 20,6 #25 | 15,1 #28 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 1.293.200 #24 | 1.399.600 #22 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 15.013 #16 | 11.732 #24 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.