Tải dữ liệu

Lào Cai và Quảng Ngãi

Lào Cai (Trung du và miền núi phía Bắc) · Quảng Ngãi (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Lào Cai tốt hơn ở 33, Quảng Ngãi tốt hơn ở 46; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuLào CaiQuảng NgãiKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
1.839 #262.086 #232025
Số bị can đã bị truy tố
người
1.797 #261.925 #242025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
1.819 #262.088 #232025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.000 #14764 #222025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
225 #23261 #212025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #110,02 #172025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,71 #171,86 #242025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
12,29 #2212,02 #192025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
113 #29208 #222025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #60,02 #182025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,84 #61,48 #252025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
6,06 #69,53 #192025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
443,00 #271.330 #212025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
7.591 #248.797 #232025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.079 #261.085 #252025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.010 #25897 #272025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
997 #281.050 #262025
Số vụ cháy, nổ
vụ
36,00 #1985,00 #92025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
250 #28337 #242025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,02 #100,03 #152025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,87 #102,40 #182025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
13,45 #1015,47 #142025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
9,85 #1214,12 #92025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
56,46 #2059,98 #72025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
88,00 #584,16 #302025

Thu nhập, mức sống

Chỉ tiêuLào CaiQuảng NgãiKỳ
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất
lần
6,62 #285,20 #172025
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)
%
97,33 #695,04 #252025
Chỉ số phát triển con người
chỉ số
0,70 #280,72 #212025
Diện tích nhà ở bình quân đầu người
m2
27,50 #1827,20 #212024
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)
hệ số
0,38 #290,33 #252025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất
nghìn đồng
8.598 #288.970 #252025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất
nghìn đồng
1.298 #281.726 #212025
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
nghìn đồng
3.844 #284.427 #262025
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh
%
94,2 #2694,0 #272025
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
%
96,9 #2695,4 #292025
Tỷ lệ hộ có máy tính
%
15,5 #2619,4 #182025
Tỷ lệ hộ có nhà ở
%
100,0 #1100,0 #12024
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt
%
99,9 #2099,8 #262024
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet
%
93,1 #1886,8 #322025
Tỷ lệ hộ nghèo
%
5,5 #273,7 #262025
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin
%
38,42 #2643,15 #192025
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động
%
80,1 #3183,2 #252025
Tỷ lệ người sử dụng internet
%
81,9 #2681,4 #272025

Y tế

Chỉ tiêuLào CaiQuảng NgãiKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
4,70 #106,30 #282025
Cân nặng theo tuổi
%
12,80 #2415,40 #302025
Chiều cao theo tuổi
%
22,70 #2618,90 #212025
Số bác sĩ
người
983 #291.318 #262022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
2.166 #231.923 #242025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
98,00 #1572,00 #222017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.627 #181.443 #292025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
427 #11332 #192017
Số giường bệnh
giường
6.145 #246.095 #252023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
6.415 #194.724 #252017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
3.640 #14564,00 #312025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
3,1 #260,9 #102025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
52,00 #1716,00 #292025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
216,45 #2076,70 #62025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
124,00 #20114,00 #212025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
3.532 #191.274 #292024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
71,5 #3272,1 #302025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,91 #1996,74 #222025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
19,67 #3217,88 #302025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
29,70 #3226,91 #302025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuLào CaiQuảng NgãiKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
169.587 #26394.059 #182024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
90.729 #27244.503 #162024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
93.295 #29170.472 #222024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
6.451 #1915.603 #142024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
56.216 #29113.635 #212024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
3,84 #264,54 #232025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
5.004 #276.993 #232024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
6.442 #278.538 #232025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
1.395 #251.432 #242025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
417 #20358 #252024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
31.837 #2755.606 #222024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
90.851 #25149.934 #222024
Số lao động trong hợp tác xã
người
3.041 #232.453 #272024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
9.251 #1710.204 #122024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
9.699 #2517.557 #222024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
717,6 #121.044 #72024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
3,80 #103,96 #82024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
214.274 #27465.681 #202024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuLào CaiQuảng NgãiKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
138.690 #19111.690 #242025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
3.611 #71.018 #212025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
3.218 #176.283 #102025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
75.960 #2596.890 #202025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
28.920 #2445.490 #202025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
47.050 #1616.520 #282025
Diện tích gieo trồng mía
ha
498 #181.981 #132025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
62.720 #414.800 #172025
Diện tích rừng hiện có
ha
860.494 #6966.901 #42025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
16.869 #832.830 #12025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
5.280 #262.720 #312025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
53,27 #2457,64 #192025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
58,70 #2860,49 #252025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
49,92 #1842,68 #252025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
39,32 #3154,41 #132025
Sản lượng cá nuôi
tấn
25.259 #167.964 #282025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
1.052.100 #112.849.300 #12025
Sản lượng khoai lang
tấn
22.503 #138.667 #232025
Sản lượng lạc
tấn
5.730 #1814.883 #122025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
404.630 #25558.450 #182025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
169.750 #25275.170 #202025
Sản lượng lúa mùa
tấn
234.880 #1770.500 #282025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
651.270 #20638.980 #212025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
388,66 #18339,66 #232025
Sản lượng mía
tấn
5.800 #25115.200 #142025
Sản lượng ngô
tấn
246.630 #880.530 #142025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
2.467 #2931.427 #42025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
44.529 #2027.738 #242025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
115.103 #1872.995 #232025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
7.373 #55.935 #72025
Sản lượng thủy sản
tấn
26.845 #27300.071 #122025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
1.557 #28284.542 #62025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
25.288 #2215.529 #282025
Số lượng bò
con
61.128 #25357.253 #62025
Số lượng gia cầm
con
13.902.869 #218.234.284 #252025
Số lượng lợn
con
919.700 #13561.000 #182025
Số lượng trâu
con
179.326 #385.363 #82025
Số trang trại
trang trại
76,00 #29348,00 #212025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
61,5 #459,5 #62025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.