Số lượng bò Lào Cai 2025: 61.128 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202561.128con sơ bộ
Xếp hạng25/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,5%Trung du và miền núi phía Bắc: 1.118.515
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 5.943.695
Năm 2025, số lượng bò của Lào Cai là 61.128 con, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (1.118.515)
- Bằng 1% mức cả nước (5.943.695)
- Bằng 84% Hưng Yên (73.091, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 61.128
Cà Mau 2.744Cả nước 5.943.695Gia Lai 785.972
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 1995–2025: 34.800 → 61.128 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 76% sau 30 năm, từ 34.800 (1995) lên 61.128 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 1995, 1,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 61.128 | 25 | 1.118.515 | 5.943.695 | sơ bộ |
| 2024 | 61.077 | 25 | 1.195.009 | 6.212.203 | |
| 2023 | 61.040 | 27 | 1.209.799 | 6.331.895 | |
| 2022 | 59.529 | 28 | 1.196.703 | 6.353.079 | |
| 2021 | 57.182 | 28 | 1.192.401 | 6.333.344 | |
| 2020 | 54.163 | 28 | 1.176.116 | 6.325.496 | đứt chuỗi |
| 2019 | 51.270 | 28 | 1.145.733 | 6.278.049 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 49.020 | 28 | 1.130.009 | 6.325.243 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 47.290 | 28 | 1.104.103 | 6.285.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 41.624 | 28 | 1.043.580 | 6.219.064 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 38.040 | 28 | 958.138 | 5.749.910 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 33.439 | 28 | 896.990 | 5.383.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 32.732 | 28 | 863.362 | 5.170.596 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 35.367 | 28 | 865.901 | 5.202.877 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 37.661 | 29 | 905.570 | 5.441.457 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 53.434 | 26 | 1.025.117 | 5.904.653 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 58.200 | 26 | 1.021.400 | 6.103.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 59.800 | 27 | 1.052.400 | 6.337.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 62.700 | 27 | 1.106.600 | 6.724.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 56.300 | 27 | 1.062.700 | 6.510.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 47.600 | 28 | 925.500 | 5.540.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 42.900 | 28 | 853.900 | 4.907.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 45.700 | 26 | — | 4.394.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 46.000 | 25 | — | 4.062.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 46.000 | 25 | — | 3.899.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 47.700 | 25 | — | 4.127.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 45.753 | 24 | — | 4.063.557 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 41.000 | 25 | — | 3.987.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 39.200 | 25 | — | 3.904.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 37.400 | 25 | — | 3.800.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 34.800 | 24 | — | 3.638.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng bò của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
61.128 con (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về số lượng bò?
Thứ 25/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.