Số lượt hành khách luân chuyển Lào Cai 2025: 1.415 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.415triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 10.324
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 191.414
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Lào Cai là 1.415 triệu lượt người.km, tăng 9,2% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (10.324)
- Bằng 1% mức cả nước (191.414)
- Bằng 75% Quảng Ngãi (1.875, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 1.415
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 2000–2025: 162,4 → 1.415 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 771% sau 25 năm, từ 162,4 (2000) lên 1.415 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2000, 0,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.415 | 27 | 10.324 | 191.414 | sơ bộ |
| 2024 | 1.296 | 27 | 8.899 | 160.035 | |
| 2023 | 1.245 | 27 | 8.100 | 143.894 | |
| 2022 | 882,9 | 28 | 6.432 | 111.129 | |
| 2021 | 640,1 | 28 | 5.106 | 79.928 | |
| 2020 | 696,8 | 29 | 5.997 | 114.558 | đứt chuỗi |
| 2019 | 864,3 | 29 | 7.306 | 150.190 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 780,0 | 29 | 6.815 | 135.275 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 668,7 | 29 | 6.986 | 124.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 621,5 | 29 | 6.545 | 114.351 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 576,9 | 29 | 6.186 | 106.282 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 532,9 | 29 | 5.778 | 98.483 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 510,3 | 29 | 5.405 | 92.707 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 477,3 | 29 | 5.215 | 86.578 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 444,9 | 29 | 4.854 | 80.869 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 456,0 | 29 | 4.763 | 71.943 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 416,8 | 29 | 4.262 | 62.505 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 405,1 | 29 | 3.779 | 56.063 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 383,3 | 29 | 3.282 | 50.642 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 349,9 | 29 | 2.868 | 45.079 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 316,1 | 28 | 2.545 | 40.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 258,7 | 29 | 2.261 | 36.174 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 212,5 | 30 | 1.947 | 32.083 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 175,3 | 27 | — | 27.694 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 169,9 | 27 | — | 25.330 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 162,4 | 27 | — | 24.160 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
1.415 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?
Thứ 27/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.