Số trang trại Lào Cai 2025: 76,00 trang trại
trang trại · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202576,00trang trại sơ bộ
Xếp hạng29/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 2.645
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 28.587
Năm 2025, số trang trại của Lào Cai là 76,00 trang trại, giảm 3,8% so với 2024; đứng thứ 29 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (2.645)
- Bằng 0% mức cả nước (28.587)
- Bằng 71% Đà Nẵng (107,00, hạng 28)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 76,00
Điện Biên 1,00Cả nước 28.587Lâm Đồng 3.607
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 2000–2025: 701,00 → 76,00 trang trại
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu số trang trại: Lào Cai so với vùng và cả nước
Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025
Trồng trọt: 1,8% (2021) → 2,6% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 89% sau 25 năm, từ 701,00 (2000) xuống 76,00 trang trại (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2000, 0,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 76,00 | 29 | 2.645 | 28.587 | sơ bộ |
| 2024 | 79,00 | 29 | 2.717 | 25.982 | |
| 2023 | 88,00 | 29 | 2.735 | 24.938 | |
| 2022 | 133,00 | 29 | 2.753 | 24.075 | |
| 2021 | 165,00 | 26 | 2.731 | 23.771 | |
| 2020 | 136,00 | 27 | 2.726 | 23.680 | đứt chuỗi |
| 2019 | 264,00 | 25 | 3.656 | 31.908 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 327,00 | 25 | 3.339 | 31.668 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 280,00 | 24 | 3.117 | 33.751 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 261,00 | 25 | 3.148 | 33.477 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 94,00 | 28 | 1.841 | 29.389 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 40,00 | 29 | 1.611 | 27.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 24,00 | 29 | — | 23.774 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 21,00 | 29 | — | 22.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 690,00 | 27 | 5.692 | 145.880 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 669,00 | 27 | 4.726 | 135.437 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 560,00 | 26 | 3.584 | 120.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 576,00 | 26 | 3.343 | 116.222 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 532,00 | 26 | 3.130 | 113.699 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.159 | 22 | 3.706 | 114.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.050 | 22 | 3.501 | 110.832 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.070 | 17 | — | 86.141 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.045 | 11 | — | 61.787 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.040 | 12 | — | 61.017 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 701,00 | 12 | — | 57.069 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số trang trại của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
76,00 trang trại (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về số trang trại?
Thứ 29/33 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.