Lào Cai
Dân số 1,68 triệu người (2025), đông thứ 25 cả nước. GRDP 2025 tăng 8,14%, nhanh thứ 17/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 84,7 triệu đồng/người: gần bằng mức vùng, bằng 67% cả nước
- Thất nghiệp 3,64 %: khoảng 1,7 lần mức vùng, khoảng 1,6 lần cả nước
- Thu nhập bình quân 3.844 nghìn đồng: bằng 93% mức vùng, bằng 64% cả nước
- Mật độ dân số 126 người/km2: bằng 92% mức vùng, bằng 41% cả nước
- Hộ nghèo 5,5 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, gấp 4,1 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh · tự chọn tiêu chí →
Lào Cai đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Lào Cai. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt84,7#20triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt108,14#17%Năng suất lao động2025kémtốt186,8#15triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt3,84#26doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt3.844#28nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt5,5#27%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,38#29hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,70#28chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt24,9#20%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt3,64#31%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt76,4#21%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao126#28người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt71,5#32nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt19,67#32‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt94,8#8%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt15,5#26%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt96,9#26%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt61,5#4%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,7167#14điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ che phủ rừng61,5 % · 2025#4Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc88,00 % · 2025#5Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước102,0 % · 9/2026#5Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người · 2025#6Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh71,5 năm · 2025#32Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi19,67 ‰ trẻ sinh sống · 2025#32Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi29,70 ‰ trẻ sinh sống · 2025#32Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động3,64 % · 2025#31Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động80,1 % · 2025#31Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Lào Cai năm 2025 là 141.887 tỷ đồng, đứng thứ 25/34 cả nước (chiếm 1,1% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 53,8% so với 2020. Còn thấp: tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành (hạng 27/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Lào Cai đứng thứ 3 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 1,9%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 15,5%.
Biểu đồ: Lào Cai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Lào Cai, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Lào Cai năm 2025 là 1.675.666 người, đứng thứ 25/34 cả nước (chiếm 1,6% cả nước). Dân số trung bình tăng 6,2% so với 2020.
Dân số trung bình
Lào Cai đứng thứ 4 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,2%.
Biểu đồ: Lào Cai so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 29,8% dân số (theo địa giới Lào Cai hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 5,8% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,6%.
% trên tổng dân số của Lào Cai; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 38,5% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Mông (18,7%, 290.221 người), tiếp theo Tày (16,7%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Lào Cai
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Lào Cai năm 2025 là 3.844 nghìn đồng, đứng thứ 28/34 cả nước, thấp hơn cả nước 36,0%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 55,1% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 31/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Lào Cai đứng thứ 3 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 7,4%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 9,1%.
Biểu đồ: Lào Cai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Lào Cai, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Lào Cai năm 2025 là 6.442 doanh nghiệp, đứng thứ 27/34 cả nước (chiếm 0,6% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 32,2% so với 2020.
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Lào Cai đứng thứ 4 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, thấp hơn mức vùng 4,9%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 5,2%.
Biểu đồ: Lào Cai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Lào Cai, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Lào Cai năm 2025 là 651.270 tấn, đứng thứ 20/34 cả nước (chiếm 1,4% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 1,5% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 4/34). Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 24/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Lào Cai đứng thứ 3 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 4,9%.
Biểu đồ: Lào Cai so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Lào Cai
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Lào Cai năm 2025 là 353.790 người, đứng thứ 23/34 cả nước (chiếm 1,9% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 1,6 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 8/34). Còn thấp: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 32/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Lào Cai đứng thứ 4 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 0,7%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,6 điểm %.
Biểu đồ: Lào Cai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Lào Cai, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Lào Cai năm 2025 là 96,9 %, đứng thứ 26/34 cả nước, thấp hơn cả nước 1,7%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 12,2 điểm % so với 2020.
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Lào Cai đứng thứ 3 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 4,1%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 0,3 điểm %.
Biểu đồ: Lào Cai so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Lào Cai, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Lào Cai ↓
Xã, phường
Lào Cai có 99 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 319 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
99 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Lào Cai sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Lào Cai năm 2025 là 1.675.666 người, đông thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Lào Cai đứng thứ mấy cả nước?
Lào Cai rộng 13.255 km², đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Lào Cai sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Lào Cai, Yên Bái.
Lào Cai có bao nhiêu xã, phường?
Lào Cai có 99 đơn vị hành chính cấp xã: 10 phường, 89 xã, hình thành từ 319 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Lào Cai năm 2025 là 141.887 tỷ đồng, đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.551.450 người | 2019 | 25/34 |
| Dân số trung bình | 1.675.666 người | 2025 | 25/34 |
| Diện tích | 13.255 km2 | 2025 | 8/34 |
| Mật độ dân số | 126 người/km2 | 2025 | 28/34 |
| Số cuộc kết hôn | 11.032 cuộc | 2025 | 24/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 7.868 trường hợp | 2025 | 28/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 3.132 vụ | 2025 | 22/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,88 con/phụ nữ | 2025 | 2/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 24,7 tuổi | 2025 | 29/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,15 % | 2025 | 7/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 12,18 ‰ | 2025 | 5/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 98,7 % | 2025 | 28/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 102,8 nam/100 nữ | 2025 | 4/34 |
| Tỷ suất chết thô | 6,61 ‰ | 2025 | 17/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 18,79 ‰ | 2025 | 3/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm | 1.571.000 m2 | 2024 | 25/34 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư | 1.518.000 m2 | 2024 | 24/34 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 | 73,0 dự án | 2025 | 26/34 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới trong năm | 2,0 dự án | 2025 | 25/28 |
| Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu năm | 3 dự án | 8/2008 | 10/14 |
| Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt động | 13,00 cụm | 2024 | 19/27 |
| Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt động | 5,00 khu | 2025 | 19/30 |
| Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu năm | 14,3 triệu USD | 8/2008 | 13/14 |
| Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm | 12,0 triệu USD | 2025 | 27/31 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực | 1.077 triệu USD | 2025 | 28/34 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý | 1.006 tỷ đồng | 8/2026 | 22/22 |
| Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu năm | 6.004 tỷ đồng | 8/2026 | 21/21 |
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 113,4 % | 2025 | 11/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 107,7 % | 9/2026 | 8/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 102,0 % | 9/2026 | 5/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 626.800 bản | 2017 | 20/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 20 đơn vị | 2017 | 18/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 2 đơn vị | 2025 | 29/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 109,09 % | 9/2026 | 18/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 108,14 % | 2025 | 17/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 110,58 % | Quý 3/2026 | 10/34 |
| Năng suất lao động | 186,8 triệu đồng/lao động | 2025 | 15/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 84,7 triệu đồng/người | 2025 | 20/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 141.887 tỷ đồng | 2025 | 25/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 14,71 % | 2025 | 24/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 26,9 % | 2025 | 18/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 94,8 % | 2025 | 8/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 17 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 1.169 người | 2023 | 22/34 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 6.792 người | 2023 | 16/34 |
| Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy | 5.143 người | 2023 | 7/22 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 16.734 người | 2025 | 19/29 |
| Số học sinh mẫu giáo | 91.730 người | 2023 | 20/34 |
| Số học sinh phổ thông | 353.790 người | 2025 | 23/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 21,14 người | 2025 | 21/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 32,71 người | 2025 | 27/34 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 238.347 người | 2025 | 2/34 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 24.393 người | 2023 | 25/34 |
| Số lớp học phổ thông | 10.816 lớp | 2025 | 22/34 |
| Số lớp mẫu giáo | 3.556 lớp | 2023 | 18/34 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 11.673 người | 2023 | 25/34 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 170.423 người | 2025 | 23/34 |
| Số trường mẫu giáo | 375,00 trường | 2023 | 17/34 |
| Số trường phổ thông | 650 trường | 2025 | 21/34 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 89,7 % | 2024 | 29/34 |
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 786.124 người | 2025 | 23/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 759.440 người | 2025 | 24/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 6.550 nghìn đồng/tháng | 2025 | 27/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 76,4 % | 2025 | 21/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 24,9 % | 2025 | 20/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 3,64 % | 2025 | 31/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 2,25 % | 2025 | 21/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 43 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 240,9 tỷ đồng | 2025 | 22/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 160 chợ | 2025 | 25/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 10 siêu thị | 2025 | 23/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 4 trung tâm thương mại | 2025 | 18/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 59.588 tỷ đồng | 2025 | 27/34 |