Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo Lào Cai 2025: 24,9 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202524,9% dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ
Xếp hạng20/34▼ 1 bậc so với 2024
So với vùng−12%Trung du và miền núi phía Bắc: 28,3
So với cả nước−15%Cả nước: 29,3
Năm 2025, tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo của Lào Cai là 24,9 %, tăng 0,77 điểm % so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 88% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (28,3)
- Bằng 85% mức cả nước (29,3)
- Gần bằng Khánh Hòa (25,0, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 24,9
Cà Mau 15,7┆ Cả nước 29,3Hà Nội 54,9
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 2008–2025: 10,8 → 24,9 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 14,10 điểm % sau 17 năm, từ 10,8 (2008) lên 24,9 % (2025).
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 19 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 24,9 | 20 | 28,3 | 29,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)sơ bộ |
| 2024 | 24,1 | 19 | 27,8 | 28,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 23,0 | 21 | 26,8 | 27,2 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 22,8 | 19 | 26,5 | 26,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 23,4 | 18 | 26,6 | 26,1 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 20,0 | 21 | 20,5 | 24,1 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 18,4 | 20 | 19,1 | 22,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 18,7 | 20 | 19,0 | 22,0 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 17,7 | 19 | 18,5 | 21,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 16,4 | 21 | 18,0 | 20,9 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 16,7 | 21 | 18,0 | 20,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14,8 | 20 | 16,4 | 18,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 14,9 | 20 | 16,4 | 18,2 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 13,4 | 20 | 15,3 | 16,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 13,5 | 14 | 14,0 | 15,6 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 13,6 | 15 | 13,6 | 14,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 13,1 | 17 | 13,4 | 14,8 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 10,8 | 23 | 12,5 | 14,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2025 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc bình quân gia quyền (xấp xỉ), không phải số công bố.
Hỏi đáp
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
24,9 % (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ), sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo?
Thứ 20/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV02.55
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
24,8→ 24,9+0,19%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
23,8→ 24,1+1,45%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
21,7→ 23,0+5,91%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
21,5→ 22,8+6,13%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
22,0→ 23,4+6,39%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
20,1→ 20,0-0,60%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026