Tải dữ liệu

Sản lượng gỗ khai thác Lào Cai 2025: 1.052.100 m3

m3 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.052.100m3 sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.953.450
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 25.739.231

Năm 2025, sản lượng gỗ khai thác của Lào Cai là 1.052.100 m3, tăng 8,6% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lào Cai 1.052.100
Hưng Yên 4.930Cả nước 25.739.231Quảng Ngãi 2.849.300
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh

Lào Cai 1995–2025: 104.600 → 1.052.100 m3

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.41, V06.56
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
m3
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 906% sau 30 năm, từ 104.600 (1995) lên 1.052.100 m3 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,7% năm 1995, 4,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLào CaiHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.052.100115.953.45025.739.231sơ bộ
2024968.400115.602.20023.963.500
2023871.000115.207.10021.632.300
2022810.700114.530.93520.267.835
2021772.10094.106.90018.391.400
2020679.500113.778.30017.178.931đứt chuỗi
2019671.50093.706.70016.351.983dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018649.40083.523.70015.298.861dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017593.40093.280.50014.224.151dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016592.60093.061.60012.655.094dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015562.10082.889.80011.398.512dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014557.80072.487.50010.010.939dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013581.80062.351.5009.018.152dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012538.10042.173.2007.722.794dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011357.50071.823.0007.058.286dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010352.30061.706.6006.061.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009352.30061.706.6003.766.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008237.10041.176.5003.610.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007230.10041.159.8003.461.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006184.60041.052.5003.128.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005181.0005984.7002.996.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004182.3003772.2002.627.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003135.2005673.7002.435.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002152.9004—2.504.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001132.9006—2.397.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000109.2006—2.375.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999100.1007—2.122.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199859.90014—2.216.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199752.70017—2.480.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996121.1008—2.833.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995104.6008—2.793.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng gỗ khai thác của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?

1.052.100 m3 (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng gỗ khai thác?

Thứ 11/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.41V06.56

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này