Tải dữ liệu

Số lượng gia cầm Lào Cai 2025: 13.902.869 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202513.902.869con sơ bộ
Xếp hạng21/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Trung du và miền núi phía Bắc: 108.506.708
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 597.764.388

Năm 2025, số lượng gia cầm của Lào Cai là 13.902.869 con, tăng 5,7% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lào Cai 13.902.869
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh

Lào Cai 2000–2025: 3.787.000 → 13.902.869 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.34, V06.45
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 267% sau 25 năm, từ 3.787.000 (2000) lên 13.902.869 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2000, 2,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLào CaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202513.902.86921108.506.708597.764.388sơ bộ
202413.155.66021104.335.260584.141.470
202312.849.96020102.610.513559.405.340
202212.249.6902099.496.855546.972.437
202111.570.2502096.528.650524.184.321
202011.271.1742096.827.816512.675.229đứt chuỗi
201910.008.6302091.481.330480.325.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20188.967.3002184.637.506435.887.223dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20178.469.3602179.002.323407.132.024dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20168.217.5602173.911.811395.490.368dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20157.470.5702169.678.877369.503.164dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20147.082.6222165.908.056353.931.398dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20136.715.7802165.018.695345.770.346dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20126.517.0272061.767.570332.639.467dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20116.309.0002158.679.526321.911.245dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20105.972.0001958.794.769301.860.271dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20095.753.0001953.919.000280.181.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20085.504.0001950.430.000248.320.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20075.290.0001847.820.000226.027.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20064.841.0001843.589.000214.565.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20054.488.0002044.171.000219.911.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20044.181.0002341.991.000218.153.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20034.774.00020—254.610.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20024.600.00020—233.287.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20014.394.00020—218.102.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20003.787.00020—196.188.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng gia cầm của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?

13.902.869 con (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?

Thứ 21/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.34V06.45

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này