Tải dữ liệu

An Giang và Cà Mau

An Giang (Đồng bằng sông Cửu Long) · Cà Mau (Đồng bằng sông Cửu Long)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: An Giang tốt hơn ở 42, Cà Mau tốt hơn ở 37; 114 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuAn GiangCà MauKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
4.377 #91.781 #272025
Số bị can đã bị truy tố
người
4.738 #72.010 #232025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
4.984 #82.032 #252025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
1.374 #51.451 #32025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
172 #28107 #312025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #60,01 #22025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,48 #10,64 #22025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
3,38 #14,05 #22025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
268 #18115 #272025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,01 #150,01 #42025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,74 #20,66 #12025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
5,23 #44,12 #12025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
4.939 #52.280 #152025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
29.816 #320.181 #102025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
2.645 #71.470 #222025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
2.288 #71.188 #232025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
2.515 #71.276 #232025
Số vụ cháy, nổ
vụ
41,00 #1614,00 #302025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
386 #20189 #302025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,02 #110,01 #22025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,06 #11,10 #22025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
7,54 #26,92 #12025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
9,80 #135,40 #202025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
56,92 #1854,11 #292025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,38 #2684,66 #192025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuAn GiangCà MauKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
4,50 #75,80 #252025
Cân nặng theo tuổi
%
8,50 #149,70 #192025
Chiều cao theo tuổi
%
15,80 #1719,00 #222025
Số bác sĩ
người
3.379 #62.448 #142022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
4.062 #112.740 #192025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
305,00 #671,00 #232017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
13.439 #36.299 #112025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
339 #17194 #312017
Số giường bệnh
giường
9.574 #136.005 #262023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
10.310 #65.294 #232017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
7.952 #21.968 #222025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
3,1 #272,9 #252025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
115,00 #362,00 #142025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
363,75 #30292,92 #242025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
850,00 #2449,00 #62025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
11.710 #35.791 #122024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
74,9 #1475,7 #92025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
97,80 #1196,20 #282025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
10,79 #149,13 #92025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
16,12 #1413,64 #92025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuAn GiangCà MauKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
404.430 #17197.959 #252024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
193.164 #2198.531 #262024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
393.883 #7199.765 #202024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
4.471 #225.867 #202024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
211.388 #7107.458 #222024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
4,46 #243,18 #292025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
14.156 #146.621 #242024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
16.485 #146.828 #252025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
4.249 #131.578 #232025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
645 #11403 #222024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
78.806 #2032.327 #262024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
192.171 #2082.057 #262024
Số lao động trong hợp tác xã
người
4.861 #136.054 #102024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
8.713 #228.272 #272024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
19.573 #208.047 #272024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
505,4 #19810,5 #102024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
1,11 #262,96 #162024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
649.241 #14236.035 #262024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuAn GiangCà MauKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
1.349.590 #1316.000 #62025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.012 #22356 #272025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
1.343.950 #1315.000 #62025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
508.730 #193.470 #92025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
81.990 #593.340 #42025
Diện tích gieo trồng mía
ha
994 #15434 #202025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
5.640 #291.000 #342025
Diện tích rừng hiện có
ha
88.392 #2595.367 #242025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
974 #276.080 #182025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
217.460 #2438.620 #12025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
65,14 #360,68 #112025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
75,78 #271,05 #52025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
53,79 #1252,08 #152025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
72,46 #254,40 #142025
Sản lượng cá nuôi
tấn
828.983 #2269.621 #52025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
80.057 #26458.600 #192025
Sản lượng khoai lang
tấn
24.658 #102.171 #302025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
8.755.050 #11.911.340 #52025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
3.855.270 #1664.070 #92025
Sản lượng lúa mùa
tấn
441.040 #7486.070 #52025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
8.795.920 #11.916.780 #52025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
2.381 #1891,34 #52025
Sản lượng mía
tấn
64.700 #1527.100 #182025
Sản lượng ngô
tấn
40.870 #265.440 #342025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
8.676 #19192 #342025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
40.112 #2127.705 #252025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
74.930 #2267.238 #272025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
346 #30138 #332025
Sản lượng thủy sản
tấn
1.596.838 #11.268.500 #22025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
444.064 #1364.021 #22025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
1.152.774 #1904.479 #32025
Số lượng bò
con
52.210 #272.744 #342025
Số lượng gia cầm
con
14.777.000 #196.861.870 #262025
Số lượng lợn
con
384.300 #24307.400 #262025
Số lượng trâu
con
5.700 #301.084 #332025
Số trang trại
trang trại
1.545 #5562,00 #192025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
8,7 #289,3 #262025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.