An Giang và Cà Mau
An Giang (Đồng bằng sông Cửu Long) · Cà Mau (Đồng bằng sông Cửu Long)
- Dân số trung bình của An Giang khoảng 1,7 lần Cà Mau (3.694.596 so với 2.150.443 người, 2025).
- Diện tích của An Giang khoảng 1,3 lần Cà Mau (9.894 so với 7.887 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của An Giang gần bằng Cà Mau (80,2 so với 78,6 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của An Giang gần bằng Cà Mau (108,39 so với 107,23 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của An Giang bằng 95% Cà Mau (5.096 so với 5.382 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của An Giang khoảng 1,2 lần Cà Mau (1,4 so với 1,1 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: An Giang tốt hơn ở 42, Cà Mau tốt hơn ở 37; 114 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | An Giang | Cà Mau |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.631.419 #6 | 2.101.712 #20 |
| Dân số trung bình người | 3.694.596 #8 | 2.150.443 #20 |
| Diện tích km2 | 9.894 #13 | 7.887 #21 |
| Mật độ dân số người/km2 | 373 #11 | 273 #15 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 32.252 #4 | 18.549 #19 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 34.706 #3 | 15.904 #20 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 8.821 #5 | 6.917 #10 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 1,72 #29 | 1,55 #33 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 28,6 #10 | 29,1 #6 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,42 #30 | 0,46 #29 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 2,91 #32 | 5,02 #26 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 98,2 #32 | 99,5 #14 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 99,8 #20 | 102,2 #6 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 7,20 #24 | 5,72 #7 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 10,11 #34 | 10,74 #30 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | An Giang | Cà Mau |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 3.882.000 #9 | 3.210.000 #13 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 2.518.000 #16 | 3.111.000 #11 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 93,0 #22 | 30,0 #30 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 5.206 #18 | 4.836 #20 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | An Giang | Cà Mau |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 845.500 #13 | 597.700 #22 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 26 #9 | 17 #26 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 3 #20 | 3 #20 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | An Giang | Cà Mau |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 109,23 #16 | 107,38 #32 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 108,39 #14 | 107,23 #26 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,28 #13 | 109,14 #25 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 164,1 #22 | 153,5 #25 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 80,2 #24 | 78,6 #26 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 296.383 #15 | 169.047 #24 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | An Giang | Cà Mau |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 12,17 #28 | 8,82 #34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 17,9 #29 | 16,6 #31 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 92,2 #29 | 92,8 #25 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | An Giang | Cà Mau |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 1.185 #20 | 433 #31 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 5.334 #23 | 3.399 #30 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 97.337 #19 | 51.949 #29 |
| Số học sinh phổ thông người | 643.916 #11 | 343.786 #24 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 20,15 #27 | 20,93 #23 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 34,34 #21 | 34,40 #19 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 67.501 #21 | 23.371 #27 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 53.111 #13 | 21.406 #26 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 18.751 #9 | 9.995 #24 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 3.350 #19 | 1.906 #29 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 18.609 #13 | 9.401 #28 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 319.483 #11 | 167.750 #24 |
| Số trường mẫu giáo trường | 363,00 #19 | 217,00 #30 |
| Số trường phổ thông trường | 961 #9 | 538 #25 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 93,5 #27 | 97,4 #14 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | An Giang | Cà Mau |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.864.843 #11 | 1.122.606 #20 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.805.709 #12 | 1.101.511 #20 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 7.603 #15 | 7.267 #21 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 82,6 #27 | 85,2 #31 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 16,9 #31 | 15,7 #34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 3,41 #28 | 2,13 #20 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 2,93 #26 | 1,92 #19 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | An Giang | Cà Mau |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 1.378 #6 | 131,8 #25 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 326 #10 | 104 #29 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 14 #21 | 12 #22 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 3 #23 | 9 #6 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 297.837 #5 | 188.145 #13 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | An Giang | Cà Mau |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7249 #28 | 0,7503 #22 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,6353 #30 | 0,6453 #28 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,6701 #30 | 0,6897 #29 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,6908 #31 | 0,7294 #26 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 7.560 #8 | 902,9 #29 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 1.979 #19 | 649,9 #31 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 111.593.594 #8 | 15.927.253 #28 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 21.476.974 #24 | 6.859.873 #31 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 8.794 #6 | 5.370 #12 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 7.468 #8 | 5.069 #12 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 231,8 #5 | 222,4 #6 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 198,8 #5 | 193,5 #6 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 3.572.600 #4 | 1.662.500 #21 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 17.967 #12 | 19.981 #10 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.