Ninh Bình và Vĩnh Long
Ninh Bình (Đồng bằng sông Hồng) · Vĩnh Long (Đồng bằng sông Cửu Long)
- Dân số trung bình của Ninh Bình khoảng 1,1 lần Vĩnh Long (3.843.770 so với 3.379.606 người, 2025).
- Diện tích của Ninh Bình bằng 57% Vĩnh Long (3.946 so với 6.876 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Ninh Bình khoảng 1,1 lần Vĩnh Long (89,2 so với 82,4 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Ninh Bình gần bằng Vĩnh Long (110,65 so với 105,84 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Ninh Bình khoảng 1,3 lần Vĩnh Long (6.572 so với 4.904 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Ninh Bình bằng 26% Vĩnh Long (0,4 so với 1,5 %, 2025).
Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Ninh Bình tốt hơn ở 55, Vĩnh Long tốt hơn ở 24; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Ninh Bình | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.615.680 #7 | 3.320.422 #11 |
| Dân số trung bình người | 3.843.770 #5 | 3.379.606 #12 |
| Diện tích km2 | 3.946 #31 | 6.876 #22 |
| Mật độ dân số người/km2 | 974 #5 | 492 #9 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 27.321 #8 | 22.027 #15 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 30.270 #6 | 26.008 #8 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 3.733 #20 | 9.749 #4 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,55 #5 | 1,70 #30 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 26,7 #22 | 28,2 #15 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 0,65 #25 | 0,36 #32 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 4,81 #27 | 3,15 #31 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,8 #3 | 99,4 #19 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 97,7 #31 | 98,1 #30 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 8,22 #30 | 7,09 #21 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 13,02 #26 | 10,24 #33 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Ninh Bình | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 6.092.000 #3 | 3.651.000 #10 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 6.074.000 #2 | 3.538.000 #9 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 799,0 #10 | 182,0 #17 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 14.587 #10 | 5.969 #17 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Ninh Bình | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 648.800 #18 | 974.700 #8 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 26 #9 | 27 #7 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 5 #9 | 6 #7 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Ninh Bình | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 111,31 #5 | 107,32 #33 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 110,65 #3 | 105,84 #34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 110,54 #11 | 108,67 #29 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 178,6 #19 | 146,5 #30 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 89,2 #17 | 82,4 #22 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 342.779 #10 | 278.466 #17 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Ninh Bình | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 30,72 #11 | 14,80 #23 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 36,9 #12 | 21,7 #24 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 94,1 #14 | 96,0 #5 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Ninh Bình | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 2.838 #8 | 1.185 #20 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 10.858 #7 | 6.666 #17 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 170.145 #8 | 106.919 #15 |
| Số học sinh phổ thông người | 705.219 #8 | 546.069 #16 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 24,06 #8 | 19,91 #28 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 38,01 #3 | 34,67 #18 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 10.385 #29 | 71.353 #20 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 70.539 #9 | 68.344 #10 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 18.555 #10 | 15.750 #15 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 6.152 #7 | 3.770 #16 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 24.125 #6 | 16.098 #16 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 343.385 #8 | 271.592 #16 |
| Số trường mẫu giáo trường | 503,00 #9 | 422,00 #15 |
| Số trường phổ thông trường | 998 #6 | 875 #12 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 98,9 #6 | 94,9 #22 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Ninh Bình | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.950.492 #7 | 1.940.344 #8 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.919.148 #7 | 1.901.198 #8 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 8.429 #8 | 6.566 #26 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 59,1 #10 | 79,2 #24 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 31,3 #11 | 16,2 #33 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 1,70 #10 | 2,26 #23 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 0,67 #7 | 3,56 #28 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Ninh Bình | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 1.077 #7 | 360,1 #17 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 385 #4 | 335 #9 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 22 #13 | 16 #17 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 5 #15 | 6 #13 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 197.507 #10 | 187.670 #14 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Ninh Bình | Vĩnh Long |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7782 #15 | 0,7514 #21 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,7223 #12 | 0,6696 #25 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,7472 #25 | 0,7495 #24 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,7801 #18 | 0,7467 #23 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 35.413 #3 | 4.264 #14 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 4.416 #8 | 1.432 #23 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 236.628.650 #4 | 41.450.208 #22 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 116.210.784 #6 | 17.660.238 #26 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 6.058 #11 | 8.112 #7 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 5.236 #11 | 7.560 #7 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 91,9 #12 | 180,1 #7 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 82,8 #10 | 135,0 #8 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 2.905.700 #11 | 3.108.000 #8 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 13.401 #21 | 9.668 #25 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.