Tải dữ liệu

Sản lượng thủy sản nuôi trồng Ninh Bình 2025: 239.576 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025239.576tấn sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Đồng bằng sông Hồng: 1.019.043
Tỷ trọng cả nước3,8%Cả nước: 6.272.468

Năm 2025, sản lượng thủy sản nuôi trồng của Ninh Bình là 239.576 tấn, tăng 4,4% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 239.576
Cao Bằng 486,12Cả nước 6.272.468An Giang 1.152.774
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 1995–2025: 11.078 → 239.576 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.49, V06.68
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.063% sau 30 năm, từ 11.078 (1995) lên 239.576 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,8% năm 1995, 3,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025239.57671.019.0436.272.468sơ bộ
2024229.5507971.1415.903.170
2023220.4567962.9275.552.187
2022211.3007916.9195.233.817
2021201.1557868.3694.886.718
2020190.8117834.8434.739.186đứt chuỗi
2019176.6867788.1574.591.953dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018164.7357730.3354.226.085dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017150.1127684.7543.938.725dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016143.1337638.9163.660.267dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015134.2997601.5583.550.717dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014121.9307563.4823.410.473dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013112.6727533.2553.298.161dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012105.4598500.5673.178.066dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011100.1458451.4103.002.205dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201088.7678416.9092.732.253dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200979.0458363.2872.589.790dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200868.6068320.8562.465.607dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200766.7127302.7992.124.555dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200661.2677264.0721.693.860dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200551.3427231.8321.478.870dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200449.1907213.4791.202.486dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200341.8767179.1611.003.095dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200237.9007164.389844.810dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200131.2086130.688709.891dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200027.1796112.014589.595dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199924.887699.536480.767dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199821.355688.226425.031dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199718.666776.046414.594dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199614.265765.171423.038dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199511.078854.186389.069dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng thủy sản nuôi trồng của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

239.576 tấn (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản nuôi trồng?

Thứ 7/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.49V06.68

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này